success succeeds
thành công đạt được
team succeeds
đội ngũ đạt được
project succeeds
dự án đạt được
effort succeeds
nỗ lực đạt được
strategy succeeds
chiến lược đạt được
plan succeeds
kế hoạch đạt được
goal succeeds
mục tiêu đạt được
method succeeds
phương pháp đạt được
approach succeeds
cách tiếp cận đạt được
process succeeds
quy trình đạt được
she succeeds in her career through hard work.
Cô ấy thành công trong sự nghiệp của mình nhờ sự chăm chỉ.
if he succeeds, it will be a great achievement.
Nếu anh ấy thành công, đó sẽ là một thành tựu lớn.
the project succeeds only with teamwork.
Dự án chỉ thành công nhờ sự hợp tác của cả nhóm.
he succeeds where others have failed.
Anh ấy thành công ở nơi những người khác đã thất bại.
she always succeeds in convincing others.
Cô ấy luôn thành công trong việc thuyết phục người khác.
success comes to those who believe they can succeed.
Thành công đến với những người tin rằng họ có thể thành công.
the company succeeds by innovating its products.
Công ty thành công bằng cách đổi mới sản phẩm của mình.
he succeeds in balancing work and personal life.
Anh ấy thành công trong việc cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.
she succeeds in overcoming her challenges.
Cô ấy thành công trong việc vượt qua những thử thách của mình.
they succeed in launching the new app on time.
Họ thành công trong việc ra mắt ứng dụng mới đúng thời hạn.
success succeeds
thành công đạt được
team succeeds
đội ngũ đạt được
project succeeds
dự án đạt được
effort succeeds
nỗ lực đạt được
strategy succeeds
chiến lược đạt được
plan succeeds
kế hoạch đạt được
goal succeeds
mục tiêu đạt được
method succeeds
phương pháp đạt được
approach succeeds
cách tiếp cận đạt được
process succeeds
quy trình đạt được
she succeeds in her career through hard work.
Cô ấy thành công trong sự nghiệp của mình nhờ sự chăm chỉ.
if he succeeds, it will be a great achievement.
Nếu anh ấy thành công, đó sẽ là một thành tựu lớn.
the project succeeds only with teamwork.
Dự án chỉ thành công nhờ sự hợp tác của cả nhóm.
he succeeds where others have failed.
Anh ấy thành công ở nơi những người khác đã thất bại.
she always succeeds in convincing others.
Cô ấy luôn thành công trong việc thuyết phục người khác.
success comes to those who believe they can succeed.
Thành công đến với những người tin rằng họ có thể thành công.
the company succeeds by innovating its products.
Công ty thành công bằng cách đổi mới sản phẩm của mình.
he succeeds in balancing work and personal life.
Anh ấy thành công trong việc cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.
she succeeds in overcoming her challenges.
Cô ấy thành công trong việc vượt qua những thử thách của mình.
they succeed in launching the new app on time.
Họ thành công trong việc ra mắt ứng dụng mới đúng thời hạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay