summery

[Mỹ]/'sʌmərɪ/
[Anh]/'sʌməri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gợi nhớ về mùa hè; phù hợp cho mùa hè.

Câu ví dụ

the gulls soared on the summery winds.

Những con mòng biển bay lượn trên những cơn gió mùa hè.

This is a summery of the synthesis, structure and reaction of borazine.

Đây là bản tóm tắt về tổng hợp, cấu trúc và phản ứng của borazine.

Starting from the summery, economic development foundation and incorporative development of Jing-jin-ji area, the paper makes 6 policies for the regional economic development of the area.

Bắt đầu từ phần tóm tắt, nền tảng phát triển kinh tế và phát triển tích hợp của khu vực Jing-jin-ji, bài báo đưa ra 6 chính sách cho sự phát triển kinh tế khu vực của khu vực.

I like to wear summery dresses in the hot weather.

Tôi thích mặc váy mùa hè trong thời tiết nóng.

She bought a new summery hat for her beach vacation.

Cô ấy đã mua một chiếc mũ mùa hè mới cho kỳ nghỉ trên bãi biển của mình.

The restaurant offers a summery salad with fresh fruits and vegetables.

Nhà hàng phục vụ món salad mùa hè với trái cây và rau quả tươi.

I love the summery scent of fresh flowers in the garden.

Tôi yêu mùi hương mùa hè của những bông hoa tươi trong vườn.

She decorated her room with summery colors like light blue and yellow.

Cô ấy trang trí căn phòng của mình bằng những màu sắc mùa hè như xanh nhạt và vàng.

The summery weather is perfect for a picnic in the park.

Thời tiết mùa hè thật tuyệt vời cho một buổi dã ngoại trong công viên.

I enjoy listening to summery music while relaxing by the pool.

Tôi thích nghe nhạc mùa hè khi thư giãn bên hồ bơi.

She painted her nails a summery coral color for the beach party.

Cô ấy sơn móng tay màu san hô mùa hè cho buổi tiệc trên bãi biển.

The summery breeze rustled through the palm trees on the island.

Gió mùa hè thổi nhẹ qua những hàng dừa trên đảo.

He wore a summery linen shirt and shorts for the barbecue.

Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi và quần short vải lanh mùa hè cho buổi nướng thịt.

Ví dụ thực tế

Like, that sweet, summery scent of freshly cut grass?

Giống như mùi hương ngọt ngào, tươi mát của cỏ vừa cắt vậy?

Nguồn: Crash Course Botany

It feels very summery in a very good way.

Nó cảm thấy rất giống mùa hè theo một cách rất tốt.

Nguồn: Kitchen Deliciousness Competition

It's kinda like summery, - Okay. - definitely a brunch look.

Nó có vẻ hơi giống mùa hè, - Được rồi. - chắc chắn là một phong cách brunch.

Nguồn: Buzzfeed Women's Fashion Talk

Ooh, that's so fun, that's also very summery.

Ooh, thật vui, nó cũng rất giống mùa hè.

Nguồn: Buzzfeed Women's Fashion Talk

I feel like the vibe out here was very just summery and fun.

Tôi cảm thấy không khí ở đây rất giống mùa hè và vui vẻ.

Nguồn: Architectural Digest

I got the impression that people wanted a more sort of summery taste.

Tôi có ấn tượng rằng mọi người muốn một hương vị mùa hè hơn.

Nguồn: Engvid-Benjamin Course Collection

I like the smell of that perfume, it smells so nice, it smells so summery.

Tôi thích mùi hương của loại nước hoa đó, nó có mùi rất dễ chịu, nó có mùi rất giống mùa hè.

Nguồn: Learn a few words every day.

Below this point the climate is no longer arctic. Butterflies become larger and more abundant, grasses with imposing spread of panicle wave above your shoulders, and the summery drone of the bumblebee thickens the air.

Bên dưới điểm này, khí hậu không còn là khí hậu Bắc Cực nữa. Côn trùng lớn hơn và nhiều hơn, cỏ với tán hoa ấn tượng vẫy trên vai bạn, và tiếng vo ve mùa hè của ong bướm dày đặc hơn không khí.

Nguồn: The Mountains of California (Part 1)

But just then the confiding songster began to sing, and after listening to his summery melody the charmed hunter turned away, saying, " Bless your little heart, I can't shoot you, not even for Tom" .

Nhưng ngay lúc đó, chú chim hót ca bắt đầu hót, và sau khi nghe điệu nhạc mùa hè quyến rũ của nó, người săn bắn bị mê hoặc đã quay đi, nói: "Xin chúc mừng trái tim nhỏ bé của bạn, tôi không thể bắn bạn, ngay cả vì Tom."

Nguồn: The Mountains of California (Part 2)

Sheer precipices of crystalline snow rise out of deep water on the south, keeping perpetual winter on that side, but there is a fine summery spot on the other, notwithstanding the lake is only about 300 yards wide.

Những vách đá dựng đứng của tuyết tinh thể mọc lên từ mặt nước sâu ở phía nam, giữ cho phía đó luôn có mùa đông, nhưng ở phía bên kia lại có một nơi đẹp vào mùa hè, mặc dù hồ chỉ rộng khoảng 300 thước.

Nguồn: The Mountains of California (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay