| số nhiều | superiorities |
air superiority
ưu thế trên không
superiority complex
hội chứng ưu việt
overwhelming superiority
sự vượt trội áp đảo
acknowledge the superiority of
thừa nhận sự vượt trội của
an attempt to establish superiority over others.
một nỗ lực để thiết lập sự vượt trội so với những người khác.
the superiority over the enemy troops
sự vượt trội so với quân đội địch
US naval and air superiority was paralleled by Soviet superiority in land-based missile systems.
Sự ưu thế trên không và trên biển của Hoa Kỳ được sánh ngang với sự vượt trội của Liên Xô về các hệ thống tên lửa dựa trên đất liền.
We believe in the superiority of this method over that one.
Chúng tôi tin vào sự ưu việt của phương pháp này so với phương pháp kia.
His air of calm superiority annoyed her intensely.
Phong thái tự cao tự đại của anh ấy khiến cô ấy rất khó chịu.
When you superiority so much,want some tore on bypast.
Khi bạn quá tự cao, muốn có chút gì đó bị xé toạc bởi quá khứ.
Objective To explore the mechanism underlying the superiority of the biphasic waveform to monophasic waveform in defibrillation.
Mục tiêu: Khám phá cơ chế giải thích sự ưu việt của dạng sóng hai pha so với dạng sóng đơn pha trong quá trình khử rung.
Blanche,whose tragedy is caused by her superiority complex,vanity and indulgency.
Blanche, bi kịch của cô ấy bắt nguồn từ sự tự cao tự đại, sự phù phiếm và sự nuông chiều bản thân.
Those war plans rested on a belief in the ineluctable superiority of the offense over the defense.
Những kế hoạch chiến tranh đó dựa trên niềm tin vào sự ưu việt không thể tránh khỏi của tấn công so với phòng thủ.
Reviews Team Qingdao, although has certain striking power, but their superiority often polysome present main floors.
Đánh giá của nhóm Qingdao, mặc dù có sức mạnh tấn công nhất định, nhưng sự ưu việt của họ thường là các tầng chính đa hình.
Yunnan Province is one of the most perspective Goldmine base in China.There are innative superiorities and good opportunities to develop Gold industry in Yunnan Province.
Tỉnh Vân Nam là một trong những cơ sở khai thác vàng triển vọng nhất ở Trung Quốc. Có những ưu điểm và cơ hội tốt để phát triển ngành công nghiệp vàng ở Tỉnh Vân Nam.
The important machinery of the schoolwork soil compaction is the vibroll whose superiority makes it take 90% of the market of road roller.
Thiết bị quan trọng của công việc trường học về nén đất là vibroll, với ưu điểm vượt trội khiến nó chiếm 90% thị trường của máy lu lán.
Purpose To evaluate the feasibility and superiority of the catarct ultrasonic emulsification, artificial lens implantation united micro trabecula resection adopt surface anesthescia.
Mục đích: Đánh giá tính khả thi và ưu việt của phương pháp siêu âm nhũ hóa đục thủy tinh, cấy ghép thủy tinh thể nhân tạo kết hợp cắt vi mô màng giác mạc sử dụng gây mê bề mặt.
The result of practical test of electroconductibility showed that the unique superiority of the plastics transmission wire is worth utilizing and further researching.
Kết quả thử nghiệm thực tế về độ dẫn điện cho thấy sự ưu việt độc đáo của dây truyền dẫn nhựa rất xứng đáng được sử dụng và nghiên cứu thêm.
Second, the author mainly describes the refulgence foretime during the development of the enterprise-owned school and the superiority compared with government -owned school.
Thứ hai, tác giả chủ yếu mô tả sự thịnh vượng trong quá trình phát triển của trường tư nhân và sự ưu việt so với trường công lập.
The brachia-bridge crane has obvious superiority with high efficiency, large working range and low cost which are the advantages of both bridge crane and brachia crane.
Cần trục treo có ưu điểm rõ ràng với hiệu quả cao, phạm vi làm việc lớn và chi phí thấp, đây là những ưu điểm của cả cần trục treo và cần trục dạng chữ U.
air superiority
ưu thế trên không
superiority complex
hội chứng ưu việt
overwhelming superiority
sự vượt trội áp đảo
acknowledge the superiority of
thừa nhận sự vượt trội của
an attempt to establish superiority over others.
một nỗ lực để thiết lập sự vượt trội so với những người khác.
the superiority over the enemy troops
sự vượt trội so với quân đội địch
US naval and air superiority was paralleled by Soviet superiority in land-based missile systems.
Sự ưu thế trên không và trên biển của Hoa Kỳ được sánh ngang với sự vượt trội của Liên Xô về các hệ thống tên lửa dựa trên đất liền.
We believe in the superiority of this method over that one.
Chúng tôi tin vào sự ưu việt của phương pháp này so với phương pháp kia.
His air of calm superiority annoyed her intensely.
Phong thái tự cao tự đại của anh ấy khiến cô ấy rất khó chịu.
When you superiority so much,want some tore on bypast.
Khi bạn quá tự cao, muốn có chút gì đó bị xé toạc bởi quá khứ.
Objective To explore the mechanism underlying the superiority of the biphasic waveform to monophasic waveform in defibrillation.
Mục tiêu: Khám phá cơ chế giải thích sự ưu việt của dạng sóng hai pha so với dạng sóng đơn pha trong quá trình khử rung.
Blanche,whose tragedy is caused by her superiority complex,vanity and indulgency.
Blanche, bi kịch của cô ấy bắt nguồn từ sự tự cao tự đại, sự phù phiếm và sự nuông chiều bản thân.
Those war plans rested on a belief in the ineluctable superiority of the offense over the defense.
Những kế hoạch chiến tranh đó dựa trên niềm tin vào sự ưu việt không thể tránh khỏi của tấn công so với phòng thủ.
Reviews Team Qingdao, although has certain striking power, but their superiority often polysome present main floors.
Đánh giá của nhóm Qingdao, mặc dù có sức mạnh tấn công nhất định, nhưng sự ưu việt của họ thường là các tầng chính đa hình.
Yunnan Province is one of the most perspective Goldmine base in China.There are innative superiorities and good opportunities to develop Gold industry in Yunnan Province.
Tỉnh Vân Nam là một trong những cơ sở khai thác vàng triển vọng nhất ở Trung Quốc. Có những ưu điểm và cơ hội tốt để phát triển ngành công nghiệp vàng ở Tỉnh Vân Nam.
The important machinery of the schoolwork soil compaction is the vibroll whose superiority makes it take 90% of the market of road roller.
Thiết bị quan trọng của công việc trường học về nén đất là vibroll, với ưu điểm vượt trội khiến nó chiếm 90% thị trường của máy lu lán.
Purpose To evaluate the feasibility and superiority of the catarct ultrasonic emulsification, artificial lens implantation united micro trabecula resection adopt surface anesthescia.
Mục đích: Đánh giá tính khả thi và ưu việt của phương pháp siêu âm nhũ hóa đục thủy tinh, cấy ghép thủy tinh thể nhân tạo kết hợp cắt vi mô màng giác mạc sử dụng gây mê bề mặt.
The result of practical test of electroconductibility showed that the unique superiority of the plastics transmission wire is worth utilizing and further researching.
Kết quả thử nghiệm thực tế về độ dẫn điện cho thấy sự ưu việt độc đáo của dây truyền dẫn nhựa rất xứng đáng được sử dụng và nghiên cứu thêm.
Second, the author mainly describes the refulgence foretime during the development of the enterprise-owned school and the superiority compared with government -owned school.
Thứ hai, tác giả chủ yếu mô tả sự thịnh vượng trong quá trình phát triển của trường tư nhân và sự ưu việt so với trường công lập.
The brachia-bridge crane has obvious superiority with high efficiency, large working range and low cost which are the advantages of both bridge crane and brachia crane.
Cần trục treo có ưu điểm rõ ràng với hiệu quả cao, phạm vi làm việc lớn và chi phí thấp, đây là những ưu điểm của cả cần trục treo và cần trục dạng chữ U.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay