surprises

[Mỹ]/səˈpraɪzɪz/
[Anh]/sərˈpraɪzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. khiến ai đó cảm thấy ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
n. những sự kiện hoặc phát hiện bất ngờ

Cụm từ & Cách kết hợp

happy surprises

những bất ngờ vui vẻ

unexpected surprises

những bất ngờ bất ngờ

pleasant surprises

những bất ngờ dễ chịu

big surprises

những bất ngờ lớn

little surprises

những bất ngờ nhỏ

life surprises

những bất ngờ cuộc sống

daily surprises

những bất ngờ hàng ngày

fun surprises

những bất ngờ thú vị

sweet surprises

những bất ngờ ngọt ngào

nice surprises

những bất ngờ tốt đẹp

Câu ví dụ

life is full of surprises.

Cuộc sống đầy những bất ngờ.

she loves to plan surprises for her friends.

Cô ấy thích lên kế hoạch bất ngờ cho bạn bè của mình.

his birthday party was full of surprises.

Tiệc sinh nhật của anh ấy tràn ngập những bất ngờ.

surprises can sometimes lead to great opportunities.

Những bất ngờ đôi khi có thể dẫn đến những cơ hội tuyệt vời.

they planned a series of surprises for their anniversary.

Họ đã lên kế hoạch một loạt các bất ngờ cho kỷ niệm ngày của họ.

she was full of surprises during the trip.

Cô ấy tràn đầy những bất ngờ trong chuyến đi.

surprises often make life more interesting.

Những bất ngờ thường khiến cuộc sống thú vị hơn.

he enjoys the element of surprises in his job.

Anh ấy thích yếu tố bất ngờ trong công việc của mình.

surprises can bring joy and excitement.

Những bất ngờ có thể mang lại niềm vui và sự phấn khích.

she received many surprises on her wedding day.

Cô ấy đã nhận được rất nhiều bất ngờ vào ngày cưới của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay