survives the storm
vượt qua cơn bão
survives the test
vượt qua bài kiểm tra
survives the odds
vượt qua khó khăn
survives the night
sống sót qua đêm
survives adversity
vượt qua nghịch cảnh
survives the winter
vượt qua mùa đông
survives the crisis
vượt qua cuộc khủng hoảng
survives the battle
sống sót qua trận chiến
survives the fall
vượt qua sự sụp đổ
survives the challenge
vượt qua thử thách
the species survives in harsh environments.
loài vật sống sót trong môi trường khắc nghiệt.
she survives on a limited budget.
cô ấy sống sót với ngân sách hạn chế.
only the fittest survives in the wild.
chỉ những người mạnh nhất mới sống sót trong tự nhiên.
he survives through sheer determination.
anh ấy sống sót nhờ sự quyết tâm tuyệt đối.
the ancient tradition survives to this day.
truyền thống cổ đại vẫn còn tồn tại cho đến ngày nay.
she hopes her legacy survives after her death.
cô ấy hy vọng di sản của cô ấy sẽ tồn tại sau khi cô ấy qua đời.
only love survives in the end.
chỉ tình yêu mới tồn tại mãi mãi.
the company survives despite the challenges.
công ty vẫn tồn tại bất chấp những thử thách.
he survives by adapting to change.
anh ấy sống sót bằng cách thích nghi với sự thay đổi.
the plant survives without much water.
cây trồng sống sót mà không cần nhiều nước.
survives the storm
vượt qua cơn bão
survives the test
vượt qua bài kiểm tra
survives the odds
vượt qua khó khăn
survives the night
sống sót qua đêm
survives adversity
vượt qua nghịch cảnh
survives the winter
vượt qua mùa đông
survives the crisis
vượt qua cuộc khủng hoảng
survives the battle
sống sót qua trận chiến
survives the fall
vượt qua sự sụp đổ
survives the challenge
vượt qua thử thách
the species survives in harsh environments.
loài vật sống sót trong môi trường khắc nghiệt.
she survives on a limited budget.
cô ấy sống sót với ngân sách hạn chế.
only the fittest survives in the wild.
chỉ những người mạnh nhất mới sống sót trong tự nhiên.
he survives through sheer determination.
anh ấy sống sót nhờ sự quyết tâm tuyệt đối.
the ancient tradition survives to this day.
truyền thống cổ đại vẫn còn tồn tại cho đến ngày nay.
she hopes her legacy survives after her death.
cô ấy hy vọng di sản của cô ấy sẽ tồn tại sau khi cô ấy qua đời.
only love survives in the end.
chỉ tình yêu mới tồn tại mãi mãi.
the company survives despite the challenges.
công ty vẫn tồn tại bất chấp những thử thách.
he survives by adapting to change.
anh ấy sống sót bằng cách thích nghi với sự thay đổi.
the plant survives without much water.
cây trồng sống sót mà không cần nhiều nước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay