interest rate swap
hoán đổi lãi suất
credit default swap
giao dịch hoán đổi tín dụng mặc định
currency swap
hoán đổi tiền tệ
debt-to-equity swap
hoán đổi nợ lấy vốn chủ sở hữu
swap space
không gian hoán đổi
swap out
thay thế
swap market
thị trường hoán đổi
swap in
bổ sung
swap file
tệp hoán đổi
let's do a swap .
Hãy đổi chỗ nhé.
a computer swap meet.
một cuộc gặp gỡ trao đổi máy tính cũ.
swap these two bottles for that one.
Trao đổi hai chai này lấy một chai kia đi.
This comic was a swap that I got from Nick.
Cuốn truyện tranh này là một sự trao đổi mà tôi có được từ Nick.
I'd swap places with you any day.
Tôi rất sẵn lòng đổi chỗ với bạn bất cứ lúc nào.
swap one of your sandwiches for a cheese and pickle?.
đổi một trong những chiếc bánh sandwich của bạn lấy một chiếc phô mai và dưa chuột?
I will swap you my bicycle for your radio.
Tôi sẽ đổi xe đạp của tôi lấy radio của bạn.
Can you see the whiteboard where you are, or would you like to swap places?
Bạn có thể nhìn thấy bảng trắng ở nơi bạn đang ở không, hay bạn muốn đổi chỗ không?
Every spring, Washington magazine, a cosponsor of the program, prints information on "The Swap" along with application forms for city residents wishing to participate.
Mỗi mùa xuân, tạp chí Washington, một nhà tài trợ của chương trình, in thông tin về "The Swap" cùng với các mẫu đơn đăng ký cho cư dân thành phố muốn tham gia.
DISCARDABLE tells the system it may swap the resource memory to disk when it's not being used in order to conserve system resources (essentially pointless).
DISCARDABLE cho biết hệ thống có thể hoán đổi bộ nhớ tài nguyên sang đĩa khi không sử dụng để tiết kiệm tài nguyên hệ thống (về cơ bản là vô ích).
interest rate swap
hoán đổi lãi suất
credit default swap
giao dịch hoán đổi tín dụng mặc định
currency swap
hoán đổi tiền tệ
debt-to-equity swap
hoán đổi nợ lấy vốn chủ sở hữu
swap space
không gian hoán đổi
swap out
thay thế
swap market
thị trường hoán đổi
swap in
bổ sung
swap file
tệp hoán đổi
let's do a swap .
Hãy đổi chỗ nhé.
a computer swap meet.
một cuộc gặp gỡ trao đổi máy tính cũ.
swap these two bottles for that one.
Trao đổi hai chai này lấy một chai kia đi.
This comic was a swap that I got from Nick.
Cuốn truyện tranh này là một sự trao đổi mà tôi có được từ Nick.
I'd swap places with you any day.
Tôi rất sẵn lòng đổi chỗ với bạn bất cứ lúc nào.
swap one of your sandwiches for a cheese and pickle?.
đổi một trong những chiếc bánh sandwich của bạn lấy một chiếc phô mai và dưa chuột?
I will swap you my bicycle for your radio.
Tôi sẽ đổi xe đạp của tôi lấy radio của bạn.
Can you see the whiteboard where you are, or would you like to swap places?
Bạn có thể nhìn thấy bảng trắng ở nơi bạn đang ở không, hay bạn muốn đổi chỗ không?
Every spring, Washington magazine, a cosponsor of the program, prints information on "The Swap" along with application forms for city residents wishing to participate.
Mỗi mùa xuân, tạp chí Washington, một nhà tài trợ của chương trình, in thông tin về "The Swap" cùng với các mẫu đơn đăng ký cho cư dân thành phố muốn tham gia.
DISCARDABLE tells the system it may swap the resource memory to disk when it's not being used in order to conserve system resources (essentially pointless).
DISCARDABLE cho biết hệ thống có thể hoán đổi bộ nhớ tài nguyên sang đĩa khi không sử dụng để tiết kiệm tài nguyên hệ thống (về cơ bản là vô ích).
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay