swearing

[Mỹ]/'sweərɪŋ/
[Anh]/'swɛrɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. việc đưa ra một tuyên bố hoặc lời hứa trang trọng; sử dụng ngôn ngữ xúc phạm
v. việc đưa ra một tuyên bố hoặc lời hứa trang trọng; sử dụng ngôn ngữ xúc phạm
Word Forms
hiện tại phân từswearing
số nhiềuswearings

Câu ví dụ

The censor -ped the swearing words.

Người kiểm duyệt đã loại bỏ những lời thề.

He tried to cry off after swearing he would do it!

Anh ta đã cố gắng rút lui sau khi thề sẽ làm điều đó!

He twisted the letter up into a ball and threw it into the fire, swearing softly.

Anh ta cuộn lá thư thành một cuộn và ném vào lửa, thề lẩm bẩm.

She was caught swearing in class.

Cô bị bắt gặp khi thề trong lớp.

He has a bad habit of swearing when he's angry.

Anh ta có thói quen xấu là thề khi anh ta tức giận.

Swearing in public is considered rude.

Thề chửi bới ở nơi công cộng được coi là thô lỗ.

I try to avoid swearing in front of children.

Tôi cố gắng tránh thề chửi bới trước mặt trẻ em.

She let out a string of swear words when she stubbed her toe.

Cô ta đã thốt ra một loạt những lời thề khi bị đập ngón chân.

His swearing got him into trouble at work.

Việc anh ta thề chửi bới đã khiến anh ta gặp rắc rối ở nơi làm việc.

Swearing is not acceptable behavior in this household.

Thề chửi bới là hành vi không thể chấp nhận được trong gia đình này.

The movie had a lot of swearing in it.

Bộ phim có rất nhiều lời thề trong đó.

She has a tendency to resort to swearing when she's frustrated.

Cô ta có xu hướng sử dụng lời thề khi cô ta thất vọng.

He was fined for public swearing.

Anh ta bị phạt vì thề chửi bới ở nơi công cộng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay