syphilis

[Mỹ]/'sɪfɪlɪs/
[Anh]/'sɪfɪlɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bệnh lây truyền qua đường tình dục do vi khuẩn Treponema pallidum gây ra
Word Forms
số nhiềusyphiliss

Cụm từ & Cách kết hợp

secondary syphilis

giang mai giai đoạn thứ cấp

Câu ví dụ

Conclusions The major manifestion of ocular posterior segment syphilis is chorioretinitis.

Kết luận. Biểu hiện chính của bệnh giang mai đoạn sau mắt là chorioretinitis.

Annular syphilid is an uncommon presentation of secondary syphilis, previously seen almost exclusively in black.

Bệnh lở loét vòng là một biểu hiện không phổ biến của bệnh lậu cấp tính, trước đây hầu như chỉ được thấy ở người da đen.

For secondary syphilis, macular syphilide and maculopapular syphilide were easily misdiagnosed as dermatitis or pityriasis rosea;

Đối với giang mai thứ cấp, viêm niêm mạc và viêm da mảng dễ bị chẩn đoán nhầm là viêm da hoặc lác đồng tiền.

Conclusion The histopathology is of great significance in the diagnosis of primary syphilis、 condyloma latum and papulosquamous syphilide, but of limitid value for macular syphilide.

Kết luận Giải phẫu bệnh có ý nghĩa rất lớn trong chẩn đoán bệnh lậu sơ cấp, condyloma latum và bệnh lậu dạng vảy da, nhưng có giá trị hạn chế đối với bệnh lậu dạng macular.

Ví dụ thực tế

Maybe he gave the chief syphilis.

Có lẽ anh ta đã lây bệnh lậu cho người đứng đầu.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

It is not the syphilis. -Then what is it?

Không phải là bệnh lậu. - Vậy thì là gì?

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

Step 2: Hope that malarial fevers clear the syphilis.

Bước 2: Hy vọng sốt rét sẽ chữa khỏi bệnh lậu.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Your choices were that or syphilis? !

Lựa chọn của bạn là cái đó hay là bệnh lậu? !

Nguồn: Friends Season 2

I think that's a great idea. It'll be like the Pilgrims bringing the Indians syphilis.

Tôi nghĩ đó là một ý tưởng tuyệt vời. Nó sẽ giống như những người Pilgrim mang bệnh lậu cho người bản địa Mỹ.

Nguồn: Friends Season 9

" Spirochete" was a fun play starring syphilis.

" Spirochete" là một vở kịch vui nhộn có sự tham gia của bệnh lậu.

Nguồn: Crash Course in Drama

Oh, your missionaries, with their God and their syphilis!

Ôi, các nhà truyền giáo của bạn, với Chúa và bệnh lậu của họ!

Nguồn: And Then There Were None

Another disease that was causing major issues at the time was syphilis.

Một bệnh khác gây ra những vấn đề lớn vào thời điểm đó là bệnh lậu.

Nguồn: The story of origin

It actually became the standard treatment for syphilis until penicillin was widely used decades later.

Nó thực sự trở thành phương pháp điều trị tiêu chuẩn cho bệnh lậu cho đến khi penicillin được sử dụng rộng rãi nhiều thập kỷ sau đó.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

In more recent years, some medical professionals floated the theory that it could have been syphilis.

Trong những năm gần đây, một số chuyên gia y tế đã đưa ra giả thuyết rằng có thể đó là bệnh lậu.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay