syrup

[Mỹ]/'sɪrəp/
[Anh]/'sɪrəp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chất lỏng đặc, ngọt được tạo ra bằng cách hòa tan đường trong nước; một loại thuốc bao gồm một dung dịch đường cô đặc trong nước
Word Forms
số nhiềusyrups

Cụm từ & Cách kết hợp

maple syrup

siro phong

pancake syrup

siro bánh kếp

syrup bottle

bình đựng siro

syrup dispenser

đầu rót siro

cough syrup

siro ho

corn syrup

siro ngô

glucose syrup

siro glucose

sugar syrup

siro đường

starch syrup

siro tinh bột

fructose syrup

siro fructose

Câu ví dụ

the syrup would not granulate properly.

rất có thể siro sẽ không kết tinh đúng cách.

they boil down the syrup until it is very thick.

Họ đun cô đặc nước sốt cho đến khi rất đặc.

a bitter cough syrup;

một loại thuốc ho đắng;

The syrup boils down in a short time.

Siro sôi và cô đặc trong thời gian ngắn.

a breakfast of pancakes and maple syrup

một bữa sáng gồm bánh kếp và siro phong

thin syrup made from pomegranate juice

siro mỏng làm từ nước ép lựu.

Pour syrup on it and spread it abroad with a rolling pin.

Đổ siro lên đó và phết nó ra nước ngoài bằng một cây cán bột.

a cough syrup that goes down readily.

một loại siro ho dễ uống.

Tinned fruit usually has a lot of syrup with it.

Trái cây đóng hộp thường có nhiều siro đi kèm.

The presence of isomaltose may be used as indicators of the corn syrup as sweetener in soft drink...

Sự hiện diện của isomaltose có thể được sử dụng như một dấu hiệu của siro ngô như chất làm ngọt trong đồ uống có ga...

Orgeat is a sweet almond-flavored, non-alcoholic syrup produced in France.

Orgeat là một loại siro không cồn có hương vị hạnh nhân ngọt được sản xuất ở Pháp.

Result: the contents of peimine existed great differences in Chuanbeipipa syrup produced by different factories.

Kết quả: hàm lượng của peimine có sự khác biệt lớn trong siro Chuanbeipipa được sản xuất bởi các nhà máy khác nhau.

RESULTS Zhike syrup obviously prolonged the incubation period of coughing and increasel the bronchotracheal secretion of phenol red.

KẾT QUẢ Siro Zhike rõ ràng kéo dài thời gian ấp của ho và làm tăng tiết dịch phế quản - khí quản của phenol đỏ.

low-sugar preserved burdock processing technique was discussed in this paper, using lactic calcium solidify, sorbol honey liquorice instead of part sucrose and syrup ,two vacuum soakage burdock.

Kỹ thuật chế biến burdock ngâm giấm ít đường được thảo luận trong bài báo này, sử dụng lactic calcium solidify, sorbol honey liquorice thay vì một phần sucrose và syrup, hai burdock ngâm chân không.

Ví dụ thực tế

You got some syrup on your chin.

Bạn có một chút siro trên cằm.

Nguồn: Everybody Loves Raymond Season 3

Fructose, corn syrup, fruit-juice concentrate, malt syrup, sucrose, molasses, dextrose, and glucose are all sugars.

Fructose, siro ngô, cô đặc nước ép trái cây, siro malt, sucrose, melasse, dextrose và glucose đều là đường.

Nguồn: Healthy little secrets

And my kids love the syrup.

Và con tôi rất thích siro.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

It's the cellular equivalent of pouring maple syrup on your keyboard.

Nó tương đương với mức tế bào của việc đổ siro phong lên bàn phím của bạn.

Nguồn: WIL Life Revelation

Zero sugar. - It's zero sugar, we can't make a syrup from zero sugar.

Không đường. - Nó không có đường, chúng tôi không thể làm siro từ không có đường.

Nguồn: Gourmet Base

The fast-food appetizer consists of McDonald’s famous fries drizzled with brown and white chocolate syrup.

Món khai vị nhanh chóng bao gồm món khoai tây chiên nổi tiếng của McDonald's được rưới với siro chocolate nâu và trắng.

Nguồn: VOA Special March 2016 Collection

It doesn't need to be lemon syrup.

Nó không cần phải là siro chanh.

Nguồn: Gourmet Base

Yes, raisins, sultanas, sunflower seeds, golden syrup.

Vâng, nho khô, sultanas, hạt hướng dương, siro vàng.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

For example, " Small cappuccino with caramel syrup" or, " Medium mocha without cream."

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

First, you need to make a syrup out of the water and sugar.

Nguồn: Victoria Kitchen

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay