teflon

[Mỹ]/'teflɔn/
[Anh]/ˈtɛfˌlɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Teflon (tên thương hiệu);Polytetrafluoroethylene.
Word Forms
số nhiềuteflons

Cụm từ & Cách kết hợp

teflon coating

lớp phủ teflon

Câu ví dụ

acquittal earned him the nickname ‘the Teflon Don’.

vu oan đã mang lại cho anh cái biệt danh 'Don Teflon'.

PVC, Teflon and fluorion diaphragm were found to be better than glass as materials of diaphragm cell for their advantages in corrosion resistance as well as less electric resistance.

Màng ngăn bằng PVC, Teflon và fluorion được phát hiện tốt hơn thủy tinh như vật liệu của màng ngăn điện hóa do có ưu điểm về khả năng chống ăn mòn và điện trở thấp hơn.

Ví dụ thực tế

That chemical was involved in manufacturing Teflon.

Hóa chất đó đã được sử dụng trong sản xuất Teflon.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Even if you do have teflon bottles.

Ngay cả khi bạn có chai Teflon.

Nguồn: Scishow Selected Series

The only way to store these sorts of substances is with teflon.

Cách duy nhất để lưu trữ các chất này là với Teflon.

Nguồn: Scishow Selected Series

There were more compounds in the teflon with glass pieces.

Có nhiều hợp chất hơn trong Teflon với các mảnh thủy tinh.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American December 2021 Collection

Coatings is a big category and you can coat a pan with teflon or non-stick.

Lớp phủ là một danh mục lớn và bạn có thể phủ một chảo bằng Teflon hoặc chống dính.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

For comparison they chose teflon which does not dissolve when holding an alkaline solution, the way the glass does.

Để so sánh, họ đã chọn Teflon, loại không hòa tan khi chứa dung dịch kiềm, khác với thủy tinh.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American December 2021 Collection

Yes, the same teflon used in the production of non-stick cookware.

Vâng, cùng loại Teflon được sử dụng trong sản xuất dụng cụ nấu ăn chống dính.

Nguồn: World Atlas of Wonders

After you wrap the body in reflective tape, the ends get Teflon tape so we can get a tight seal.

Sau khi bạn bọc cơ thể bằng băng dính phản quang, các đầu được dán băng dính Teflon để chúng ta có thể có được độ kín cao.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 9

It has to be kept in specially made Teflon containers.

Nó phải được giữ trong các thùng chứa Teflon được làm đặc biệt.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Negative emotions stick to us like Velcro, whereas positive emotions and experiences seems to bounce off like Teflon.

Cảm xúc tiêu cực bám vào chúng ta như Velcro, trong khi cảm xúc và trải nghiệm tích cực dường như bật ra như Teflon.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay