thumbing

[Mỹ]/[θʌmɪŋ]/
[Anh]/[ˈθʌmɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Lật các trang của một cuốn sách bằng ngón tay cái.; Đi xe đò; Đứng bên lề đường với ngón tay cái giơ ra.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến ngón tay cái.

Cụm từ & Cách kết hợp

thumbing a ride

bắt xe đi nhờ

thumbing through

xem lướt qua

thumbing pages

xem lướt các trang

thumbing a book

xem lướt một cuốn sách

thumbing past

xem lướt qua

thumbing around

xem lướt xung quanh

thumbing through files

xem lướt qua các file

thumbing the phone

tắt/mở điện thoại

thumbing a signal

gửi tín hiệu bằng ngón tay

thumbing the channel

chuyển kênh bằng ngón tay

Câu ví dụ

he was thumbing through an old photo album, reminiscing about the past.

Anh ấy đang lật xem một cuốn album ảnh cũ, hồi tưởng về quá khứ.

she was thumbing through the magazine while waiting for her appointment.

Cô ấy đang lật xem tạp chí trong khi chờ cuộc hẹn.

the student was thumbing through the textbook for key information.

Sinh viên đang lật xem sách giáo khoa để tìm thông tin quan trọng.

i enjoy thumbing through antique books in the bookstore.

Tôi thích lật xem những cuốn sách cổ trong hiệu sách.

he was thumbing through the newspaper, looking for the sports section.

Anh ấy đang lật xem tờ báo, tìm phần thể thao.

she was thumbing through the menu, deciding what to order.

Cô ấy đang lật xem thực đơn, quyết định nên gọi món gì.

the researcher was thumbing through scientific articles for relevant data.

Nhà nghiên cứu đang lật xem các bài báo khoa học để tìm dữ liệu liên quan.

he was thumbing through the catalog, searching for a specific item.

Anh ấy đang lật xem danh mục, tìm một mặt hàng cụ thể.

she was thumbing through the files on her computer, trying to find the report.

Cô ấy đang lật xem các tệp trên máy tính của mình, cố gắng tìm báo cáo.

the child was thumbing through a picture book, captivated by the illustrations.

Đứa trẻ đang lật xem một cuốn sách hình, bị thu hút bởi những hình minh họa.

he was thumbing through the options on the website, comparing prices.

Anh ấy đang lật xem các tùy chọn trên trang web, so sánh giá cả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay