tightest fit
phù hợp nhất
tightest corner
góc chật nhất
tightest schedule
lịch trình chật nhất
holding tight
giữ chặt
tightest race
trận đấu căng thẳng nhất
tightest jeans
quần jeans chật nhất
tightest knot
nút thắt chặt nhất
getting tighter
trở nên chật hơn
tightest security
an ninh nghiêm ngặt nhất
tightest margin
biên độ nhỏ nhất
the race was a photo finish, the tightest i've ever seen.
Đó là một cuộc đua kết thúc bằng hình ảnh, căng thẳng nhất mà tôi từng thấy.
we need to maintain the tightest security around the event.
Chúng ta cần duy trì mức an ninh chặt chẽ nhất xung quanh sự kiện.
she held the reins with the tightest grip possible.
Cô ấy nắm chặt dây cương nhất có thể.
the budget cuts meant we had to work with the tightest resources.
Các khoản cắt giảm ngân sách có nghĩa là chúng ta phải làm việc với nguồn lực hạn chế nhất.
this is the tightest corner on the entire track.
Đây là góc quanh co nhất trên toàn bộ đường đua.
the team played with the tightest defense all season.
Đội chơi với hàng phòng ngự chặt nhất cả mùa giải.
he kept the tightest schedule to maximize productivity.
Anh ấy duy trì lịch trình khắt khe nhất để tối đa hóa năng suất.
the competition was fierce, the tightest we'd faced before.
Trận đấu rất gay gắt, căng thẳng nhất mà chúng tôi từng đối mặt trước đây.
the screws were the tightest i could get them.
Đinh vít đã được siết chặt nhất mà tôi có thể làm được.
the plot thickened, becoming the tightest mystery yet.
Cốt truyện trở nên phức tạp hơn, trở thành bí ẩn căng thẳng nhất đến nay.
we're aiming for the tightest possible integration with the new system.
Chúng tôi đang hướng tới sự tích hợp chặt chẽ nhất có thể với hệ thống mới.
tightest fit
phù hợp nhất
tightest corner
góc chật nhất
tightest schedule
lịch trình chật nhất
holding tight
giữ chặt
tightest race
trận đấu căng thẳng nhất
tightest jeans
quần jeans chật nhất
tightest knot
nút thắt chặt nhất
getting tighter
trở nên chật hơn
tightest security
an ninh nghiêm ngặt nhất
tightest margin
biên độ nhỏ nhất
the race was a photo finish, the tightest i've ever seen.
Đó là một cuộc đua kết thúc bằng hình ảnh, căng thẳng nhất mà tôi từng thấy.
we need to maintain the tightest security around the event.
Chúng ta cần duy trì mức an ninh chặt chẽ nhất xung quanh sự kiện.
she held the reins with the tightest grip possible.
Cô ấy nắm chặt dây cương nhất có thể.
the budget cuts meant we had to work with the tightest resources.
Các khoản cắt giảm ngân sách có nghĩa là chúng ta phải làm việc với nguồn lực hạn chế nhất.
this is the tightest corner on the entire track.
Đây là góc quanh co nhất trên toàn bộ đường đua.
the team played with the tightest defense all season.
Đội chơi với hàng phòng ngự chặt nhất cả mùa giải.
he kept the tightest schedule to maximize productivity.
Anh ấy duy trì lịch trình khắt khe nhất để tối đa hóa năng suất.
the competition was fierce, the tightest we'd faced before.
Trận đấu rất gay gắt, căng thẳng nhất mà chúng tôi từng đối mặt trước đây.
the screws were the tightest i could get them.
Đinh vít đã được siết chặt nhất mà tôi có thể làm được.
the plot thickened, becoming the tightest mystery yet.
Cốt truyện trở nên phức tạp hơn, trở thành bí ẩn căng thẳng nhất đến nay.
we're aiming for the tightest possible integration with the new system.
Chúng tôi đang hướng tới sự tích hợp chặt chẽ nhất có thể với hệ thống mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay