tilting

[Mỹ]/tɪlt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nghiêng
n. nền tảng nghiêng
Word Forms
hiện tại phân từtilting

Cụm từ & Cách kết hợp

tilting angle

góc nghiêng

tilting mechanism

cơ chế nghiêng

tilting table

bàn nghiêng

tilting pad

miếng lót nghiêng

tilting furnace

lò nghiêng

tilting moment

khoảnh khắc nghiêng

Câu ví dụ

the lonely hero tilting at the system.

Người hùng cô độc đang tấn công hệ thống.

For some reason he thinks everyone is out to get him, but he’s really just tilting at windmills.

Bởi vì một lý do nào đó, anh ta nghĩ rằng mọi người đều muốn hại anh ta, nhưng thực sự thì anh ta chỉ đang tấn công những cối xay gió.

Slightly modified, such bailing gallipot is called tilting vessel “Qi Qi”.

Slightly modified, such bailing gallipot is called tilting vessel “Qi Qi”.

The main mineral compositions of the tilting defect are composed of calcium aluminate and gehlenite,and others are zirconia corudu...

Các thành phần khoáng chính của khuyết điểm nghiêng bao gồm aluminat canxi và gehlenite, và những thành phần khác là zirconia corudu...

Totally new tilting-grain board, colorful, nontransparent material, wear-proof, best for file security.

Bảng hạt nghiêng hoàn toàn mới, vật liệu sặc sỡ, không trong suốt, chống mài mòn, tốt nhất cho bảo mật tệp.

The concept of motion planning for welding positioner is discussed, and the mathematical model of rotating/tilting positioner under the downhand welding position is created.

Khái niệm lập kế hoạch chuyển động cho bộ định vị hàn được thảo luận, và mô hình toán học của bộ định vị xoay/nghiêng trong vị trí hàn xuống được tạo ra.

Ví dụ thực tế

He is tilting his products accordingly.

Anh ấy đang điều chỉnh sản phẩm của mình cho phù hợp.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Another reason is if babies are tilting their heads or if they're not fixating on objects.

Một lý do khác là khi trẻ sơ sinh nghiêng đầu hoặc không tập trung vào các vật thể.

Nguồn: Connection Magazine

Feel that stretch and then exhale tilting over.

Cảm nhận sự giãn nở và sau đó thở ra khi nghiêng người về phía trước.

Nguồn: Andrian's yoga class

But the light indicates... Don't bother. I've wasted many an hour tilting at that particular windmill.

Nhưng ánh đèn cho thấy... Đừng bận tâm. Tôi đã lãng phí nhiều giờ để tấn công chiếc cối xay gió đó.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

I noticed your car was tilting to the left.

Tôi nhận thấy xe của bạn đang nghiêng về bên trái.

Nguồn: "Green Book" Original Soundtrack

Run tilting at it, and you but run through it.

Chạy nghiêng người về phía nó, và bạn chỉ chạy xuyên qua nó.

Nguồn: Moby-Dick

Dangerously tilting buildings have become symbols of how destructive earthquake can be.

Những tòa nhà bị nghiêng nguy hiểm đã trở thành biểu tượng cho thấy mức độ tàn phá của trận động đất.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2018 Collection

Tabby has a way of tilting her chin down when she smiles.

Tabby có một cách để nghiêng cằm xuống khi cô ấy cười.

Nguồn: Stephen King on Writing

He is in the habit of tilting his head to one side.

Anh ấy có thói quen nghiêng đầu sang một bên.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

" I need a lift to the hospital, " she says, tilting her head back.

“ Tôi cần được đưa đến bệnh viện, ” cô ấy nói, nghiêng đầu ra sau.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay