trespassing warning
cảnh báo xâm phạm
trespassing law
luật xâm phạm
trespassing charge
vi phạm xâm phạm
trespassing issue
vấn đề xâm phạm
trespassing notice
thông báo xâm phạm
trespassing fine
phạt xâm phạm
trespassing complaint
khiếu nại xâm phạm
trespassing incident
sự cố xâm phạm
trespassing case
vụ xâm phạm
trespassing rights
quyền xâm phạm
trespassing on private property is illegal.
Việc xâm phạm tài sản tư nhân là bất hợp pháp.
he was charged with trespassing after entering the construction site.
Anh ta bị cáo buộc xâm phạm sau khi bước vào công trường xây dựng.
the sign clearly warns against trespassing.
Bảng hiệu rõ ràng cảnh báo về việc xâm phạm.
she didn't realize she was trespassing until the owner confronted her.
Cô ấy không nhận ra mình đang xâm phạm cho đến khi chủ sở hữu đối chất với cô ấy.
trespassing laws vary from state to state.
Các quy định về xâm phạm khác nhau từ tiểu bang này sang tiểu bang khác.
the fence was built to prevent trespassing.
Hàng rào được xây dựng để ngăn chặn việc xâm phạm.
he received a warning for trespassing in the park.
Anh ta nhận được cảnh báo vì đã xâm phạm trong công viên.
trespassing can lead to fines or even arrest.
Việc xâm phạm có thể dẫn đến phạt tiền hoặc thậm chí bị bắt.
they installed cameras to deter trespassing.
Họ đã lắp đặt camera để ngăn chặn việc xâm phạm.
the property owner was frustrated by constant trespassing.
Chủ sở hữu tài sản cảm thấy thất vọng vì việc xâm phạm liên tục.
trespassing warning
cảnh báo xâm phạm
trespassing law
luật xâm phạm
trespassing charge
vi phạm xâm phạm
trespassing issue
vấn đề xâm phạm
trespassing notice
thông báo xâm phạm
trespassing fine
phạt xâm phạm
trespassing complaint
khiếu nại xâm phạm
trespassing incident
sự cố xâm phạm
trespassing case
vụ xâm phạm
trespassing rights
quyền xâm phạm
trespassing on private property is illegal.
Việc xâm phạm tài sản tư nhân là bất hợp pháp.
he was charged with trespassing after entering the construction site.
Anh ta bị cáo buộc xâm phạm sau khi bước vào công trường xây dựng.
the sign clearly warns against trespassing.
Bảng hiệu rõ ràng cảnh báo về việc xâm phạm.
she didn't realize she was trespassing until the owner confronted her.
Cô ấy không nhận ra mình đang xâm phạm cho đến khi chủ sở hữu đối chất với cô ấy.
trespassing laws vary from state to state.
Các quy định về xâm phạm khác nhau từ tiểu bang này sang tiểu bang khác.
the fence was built to prevent trespassing.
Hàng rào được xây dựng để ngăn chặn việc xâm phạm.
he received a warning for trespassing in the park.
Anh ta nhận được cảnh báo vì đã xâm phạm trong công viên.
trespassing can lead to fines or even arrest.
Việc xâm phạm có thể dẫn đến phạt tiền hoặc thậm chí bị bắt.
they installed cameras to deter trespassing.
Họ đã lắp đặt camera để ngăn chặn việc xâm phạm.
the property owner was frustrated by constant trespassing.
Chủ sở hữu tài sản cảm thấy thất vọng vì việc xâm phạm liên tục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay