high troughs
các máng cao
low troughs
các máng thấp
troughs of despair
các máng tuyệt vọng
economic troughs
các máng kinh tế
troughs and peaks
các máng và đỉnh
troughs of water
các máng nước
deep troughs
các máng sâu
troughs of life
các máng của cuộc sống
troughs in data
các máng trong dữ liệu
troughs of sound
các máng âm thanh
the farmer filled the troughs with fresh water.
Người nông dân đã đổ đầy máng nước bằng nước tươi.
the pigs drank eagerly from the troughs.
Những con lợn uống nước từ máng một cách háo hức.
we need to clean the troughs regularly to prevent algae growth.
Chúng ta cần phải làm sạch máng nước thường xuyên để ngăn ngừa sự phát triển của tảo.
the troughs were designed to hold large amounts of feed.
Những máng nước được thiết kế để chứa một lượng lớn thức ăn.
during the drought, the troughs ran dry.
Trong thời kỳ hạn hán, máng nước đã cạn khô.
the animals gathered around the troughs at feeding time.
Vào giờ cho ăn, động vật tụ tập xung quanh máng nước.
we installed new troughs to improve water accessibility.
Chúng tôi đã lắp đặt máng nước mới để cải thiện khả năng tiếp cận nước.
the troughs were made of durable plastic material.
Những máng nước được làm từ vật liệu nhựa bền.
the children played near the troughs filled with water.
Những đứa trẻ chơi đùa gần những máng nước chứa đầy nước.
farmers often use troughs to provide water for livestock.
Người nông dân thường sử dụng máng nước để cung cấp nước cho gia súc.
high troughs
các máng cao
low troughs
các máng thấp
troughs of despair
các máng tuyệt vọng
economic troughs
các máng kinh tế
troughs and peaks
các máng và đỉnh
troughs of water
các máng nước
deep troughs
các máng sâu
troughs of life
các máng của cuộc sống
troughs in data
các máng trong dữ liệu
troughs of sound
các máng âm thanh
the farmer filled the troughs with fresh water.
Người nông dân đã đổ đầy máng nước bằng nước tươi.
the pigs drank eagerly from the troughs.
Những con lợn uống nước từ máng một cách háo hức.
we need to clean the troughs regularly to prevent algae growth.
Chúng ta cần phải làm sạch máng nước thường xuyên để ngăn ngừa sự phát triển của tảo.
the troughs were designed to hold large amounts of feed.
Những máng nước được thiết kế để chứa một lượng lớn thức ăn.
during the drought, the troughs ran dry.
Trong thời kỳ hạn hán, máng nước đã cạn khô.
the animals gathered around the troughs at feeding time.
Vào giờ cho ăn, động vật tụ tập xung quanh máng nước.
we installed new troughs to improve water accessibility.
Chúng tôi đã lắp đặt máng nước mới để cải thiện khả năng tiếp cận nước.
the troughs were made of durable plastic material.
Những máng nước được làm từ vật liệu nhựa bền.
the children played near the troughs filled with water.
Những đứa trẻ chơi đùa gần những máng nước chứa đầy nước.
farmers often use troughs to provide water for livestock.
Người nông dân thường sử dụng máng nước để cung cấp nước cho gia súc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay