uncompressed

[Mỹ]/ʌn.kəmˈprɛst/
[Anh]/ʌn.kəmˈprɛst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không nén

Cụm từ & Cách kết hợp

uncompressed data

dữ liệu chưa nén

uncompressed audio

âm thanh chưa nén

uncompressed video

video chưa nén

uncompressed format

định dạng chưa nén

uncompressed image

ảnh chưa nén

uncompressed file

tệp chưa nén

uncompressed archive

lưu trữ chưa nén

uncompressed stream

luồng chưa nén

uncompressed output

đầu ra chưa nén

uncompressed backup

dự phòng chưa nén

Câu ví dụ

the uncompressed file size is significantly larger.

kích thước tệp tin nén không có lớn hơn đáng kể.

we need to download the uncompressed version of the software.

chúng tôi cần tải xuống phiên bản không nén của phần mềm.

uncompressed audio files provide better sound quality.

các tệp âm thanh không nén cung cấp chất lượng âm thanh tốt hơn.

the images were saved in an uncompressed format.

các hình ảnh đã được lưu ở định dạng không nén.

uncompressed data can take up a lot of storage space.

dữ liệu không nén có thể chiếm nhiều dung lượng lưu trữ.

transferring uncompressed video requires a fast internet connection.

việc truyền video không nén đòi hỏi một kết nối internet tốc độ cao.

he prefers uncompressed images for his photography work.

anh ấy thích sử dụng hình ảnh không nén cho công việc nhiếp ảnh của mình.

uncompressed files are often used in professional editing.

các tệp không nén thường được sử dụng trong chỉnh sửa chuyên nghiệp.

it is important to understand the benefits of uncompressed formats.

điều quan trọng là phải hiểu những lợi ích của các định dạng không nén.

they decided to keep the uncompressed audio for archival purposes.

họ quyết định giữ lại âm thanh không nén cho mục đích lưu trữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay