underdeveloped

[Mỹ]/ˌʌndədɪˈveləpt/
[Anh]/ˌʌndərdɪˈveləpt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chưa phát triển hoặc tiến bộ hoàn toàn; kém phát triển về kinh tế; thiếu sự phát triển.

Cụm từ & Cách kết hợp

underdeveloped country

quốc gia kém phát triển

underdeveloped region

khu vực kém phát triển

Câu ví dụ

an underdeveloped nation that was a pawn in international politics.

một quốc gia đang phát triển kém bị coi là con tốt trong chính trị quốc tế.

underdeveloped leaves and flowers.

lá và hoa chưa phát triển.

It’s in the underdeveloped eastern region of the country that the biggest problems exist.

Chính ở vùng phía đông của đất nước còn lạc hậu, những vấn đề lớn nhất mới tồn tại.

Part teacher cognition being a misadvise from the computer assistant didactical, the underdeveloped courseware for the agility and bardian in the teacher teaching facet.

Một phần nhận thức của giáo viên là lời khuyên sai từ trợ lý giảng dạy của máy tính, phần mềm học tập chưa phát triển cho sự nhanh nhẹn và bardian trong khía cạnh giảng dạy của giáo viên.

The silica-phellem block and stomate tubercle on 3rd leaf are underdeveloped, the tubercle of stomate block is small and dense in japonica, big and sparse in O.

Khối silic-phellem và ụ stomate trên lá thứ 3 kém phát triển, ụ stomate ở japonica nhỏ và dày đặc, lớn và thưa ở O.

After October revolution, lenin sets out from " of Russian " existent society, explored the particular way that underdeveloped etatism builds.

In contrast to prominent ear with underdeveloped antihelix fold, over-convex-antihelix ear reveals a sharp acute angle of antihelix and over-concaved scapha.

Ngược lại với tai nhô ra với nếp gấp antihelix kém phát triển, tai quá lồi - antihelix cho thấy một góc nhọn và rõ ràng của antihelix và scapha lõm quá mức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay