uninstallation

[Mỹ]/[ˌʌnˌɪnstəˈleɪʃən]/
[Anh]/[ˌʌnˌɪnstəˈleɪʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình gỡ phần mềm khỏi máy tính; hành động gỡ bỏ một thứ gì đó; việc loại bỏ một thứ gì đó, đặc biệt là hệ thống hoặc chương trình.

Cụm từ & Cách kết hợp

uninstallation process

quy trình gỡ cài đặt

successful uninstallation

gỡ cài đặt thành công

uninstallation failed

gỡ cài đặt không thành công

initiate uninstallation

khởi tạo gỡ cài đặt

manual uninstallation

gỡ cài đặt thủ công

uninstallation guide

hướng dẫn gỡ cài đặt

complete uninstallation

gỡ cài đặt hoàn tất

performing uninstallation

đang thực hiện gỡ cài đặt

uninstallation tool

công cụ gỡ cài đặt

error uninstallation

lỗi gỡ cài đặt

Câu ví dụ

the uninstallation process was surprisingly straightforward.

quá trình gỡ cài đặt diễn ra một cách đáng ngạc nhiên là dễ dàng.

before the uninstallation, back up your important files.

trước khi gỡ cài đặt, hãy sao lưu các tệp quan trọng của bạn.

a failed uninstallation can leave remnants on your system.

gỡ cài đặt không thành công có thể để lại các tàn dư trên hệ thống của bạn.

ensure a clean uninstallation to avoid future conflicts.

đảm bảo gỡ cài đặt sạch sẽ để tránh các xung đột trong tương lai.

the uninstallation wizard guided me through each step.

phù thủy gỡ cài đặt đã hướng dẫn tôi qua từng bước.

i had to manually complete the uninstallation after the error.

Tôi phải hoàn tất thủ công quá trình gỡ cài đặt sau lỗi.

the software's uninstallation utility is quite effective.

tiện ích gỡ cài đặt của phần mềm khá hiệu quả.

double-check the uninstallation options before proceeding.

kiểm tra kỹ các tùy chọn gỡ cài đặt trước khi tiếp tục.

a complete uninstallation removes all associated components.

gỡ cài đặt hoàn toàn sẽ xóa tất cả các thành phần liên quan.

the uninstallation took longer than i anticipated.

quá trình gỡ cài đặt mất nhiều thời gian hơn tôi dự kiến.

restart your computer after the uninstallation is complete.

khởi động lại máy tính của bạn sau khi quá trình gỡ cài đặt hoàn tất.

the uninstallation log showed no errors occurred.

nhật ký gỡ cài đặt cho thấy không có lỗi nào xảy ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay