united

[Mỹ]/juˈnaɪtɪd/
[Anh]/juˈnaɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên kết với nhau, đồng ý, gắn bó; đang trong trạng thái thống nhất; được hình thành bởi sự liên minh của các thực thể chính trị.
Word Forms
quá khứ phân từunited
thì quá khứunited

Cụm từ & Cách kết hợp

United States

hợp chủng quốc

United Nations

liên hợp quốc

United Kingdom

Vương quốc Anh

United Arab Emirates

các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất

manchester united

Manchester United

united front

mặt trận thống nhất

newcastle united

Newcastle United

united states army

quân đội Hoa Kỳ

united states navy

hải quân Hoa Kỳ

patriotic united front

mặt trận đoàn kết yêu nước

united technologies

united technologies

united nations organization

united nations organization

united arab republic

Cộng hòa Ả Rập thống nhất

united airline

hãng hàng không united

Câu ví dụ

a politically united federation

một liên minh chính trị thống nhất

United hung on for victory.

United đã bám trụ để giành chiến thắng.

a crude lunge at United's goalscorer.

một cú lao về phía thủ môn của United.

United are on the march again.

United lại đang trên đường tiến.

the eastern seaboard of the United States.

Bờ biển phía đông của Hoa Kỳ.

the western United States

Miền Tây Hoa Kỳ

the conception of the United Nations

khái niệm về Liên Hợp Quốc

the C-of the United Nations

ủy ban của Liên Hợp Quốc

Washington is the capital of the United States.

Washington là thủ đô của Hoa Kỳ.

to form a united front

để hình thành một mặt trận thống nhất

Canada is north of the United States.

Canada nằm về phía bắc của Hoa Kỳ.

to make a united effort

để tạo ra một nỗ lực thống nhất

swore fealty to the laws and Constitution of the United States.

đã tuyên thệ trung thành với luật pháp và Hiến pháp Hoa Kỳ.

savers with the United Bank

những người tiết kiệm với United Bank

United States seismologist

nhà địa chấn học Hoa Kỳ

Ví dụ thực tế

Which of these is a part of the United Kingdom?

Trong số những lựa chọn sau, đâu là một phần của Vương quốc Anh?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Joining the United States, China, India, and the former Soviet Union.

Tham gia cùng Hoa Kỳ, Trung Quốc, Ấn Độ và Liên Xô trước đây.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The United States produced about 60 million liters of it in 2022.

Năm 2022, Hoa Kỳ đã sản xuất khoảng 60 triệu lít của nó.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Answer is the 18th President of the United States, Ulysses S. Grant.

Câu trả lời là Tổng thống thứ 18 của Hoa Kỳ, Ulysses S. Grant.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

China, Russia, and the United States are all modernizing their nuclear weapons.

Trung Quốc, Nga và Hoa Kỳ đều đang hiện đại hóa vũ khí hạt nhân của họ.

Nguồn: This month VOA Special English

The United States government printed a record number of $50 bills last year.

Năm ngoái, chính phủ Hoa Kỳ đã in một số lượng kỷ lục các tờ tiền 50 đô la.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The United States' growth rate is about half that of the world overall.

Tốc độ tăng trưởng của Hoa Kỳ chỉ bằng một nửa so với mức tăng trưởng toàn cầu.

Nguồn: This month VOA Special English

And months later, the United Kingdom announced a similar plan.

Và vài tháng sau, Vương quốc Anh đã công bố một kế hoạch tương tự.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Shalanda Young is the director of the United States Office of Management and Budget.

Shalanda Young là giám đốc Văn phòng Quản lý và Ngân sách Hoa Kỳ.

Nguồn: This month VOA Special English

See, I believe we are all united by our humanity.

Tôi tin rằng tất cả chúng ta đều gắn kết với nhân tính của mình.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay