unsegmented

[Mỹ]/[ʌnˈseɡ.ment]/
[Anh]/[ʌnˈseɡ.ment]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không được chia thành các đoạn; liên tục.; Không được chia thành các đơn vị hoặc phần riêng biệt.; Liên quan đến dữ liệu hoặc văn bản chưa được chia nhỏ để phân tích.

Cụm từ & Cách kết hợp

unsegmented data

Dữ liệu chưa được phân đoạn

unsegmented text

Text chưa được phân đoạn

unsegmented speech

Nhân vật chưa được phân đoạn

unsegmented sequence

Dãy chưa được phân đoạn

being unsegmented

Chưa được phân đoạn

highly unsegmented

Rất chưa được phân đoạn

unsegmented form

Hình thức chưa được phân đoạn

unsegmented input

Đầu vào chưa được phân đoạn

unsegmented line

Dòng chưa được phân đoạn

unsegmented string

Chuỗi chưa được phân đoạn

Câu ví dụ

the data remained unsegmented, making analysis difficult.

Dữ liệu vẫn chưa được phân đoạn, khiến việc phân tích trở nên khó khăn.

we found the market unsegmented and full of opportunity.

Chúng tôi nhận thấy thị trường chưa được phân khúc và đầy rẫy cơ hội.

the unsegmented text required significant manual cleaning.

Đoạn văn chưa được phân đoạn cần được làm sạch thủ công đáng kể.

the unsegmented audio file was challenging to process.

Tệp âm thanh chưa được phân đoạn rất khó để xử lý.

the unsegmented customer base presented a marketing challenge.

Đáy khách hàng chưa được phân khúc đã tạo ra thách thức trong marketing.

the unsegmented data set lacked clear categories.

Tập dữ liệu chưa được phân đoạn thiếu các danh mục rõ ràng.

we needed to segment the unsegmented video for editing.

Chúng tôi cần phân đoạn video chưa được phân đoạn để chỉnh sửa.

the unsegmented feedback was difficult to summarize effectively.

Phản hồi chưa được phân đoạn khó để tóm tắt một cách hiệu quả.

the unsegmented route was longer than expected.

Hành trình chưa được phân đoạn dài hơn dự kiến.

the unsegmented report lacked a clear structure.

Báo cáo chưa được phân đoạn thiếu một cấu trúc rõ ràng.

the unsegmented information was overwhelming and confusing.

Thông tin chưa được phân đoạn gây cảm giác choáng ngợp và rối rắm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay