unsuitable

[Mỹ]/ʌnˈsuːtəbl/
[Anh]/ʌnˈsuːtəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không phù hợp; không thích hợp; không vừa vặn.

Câu ví dụ

The dress is unsuitable for summer.

Chiếc váy không phù hợp với mùa hè.

the display is unsuitable for young children.

màn hình không phù hợp với trẻ em.

it is quite unsuitable for family viewing.

Nó hoàn toàn không phù hợp để xem cho gia đình.

a film unsuitable for children's consumption

Một bộ phim không phù hợp cho trẻ em xem.

he was an unsuitable match for any of their girls.

Anh ấy không phải là một đối tượng phù hợp để kết hôn với bất kỳ cô gái nào của họ.

An abrasive material is unsuitable for cleaning baths.

Vật liệu mài mòn không phù hợp để làm sạch bồn tắm.

it was represented to him that she would be an unsuitable wife.

Anh ta được cho biết rằng cô ấy sẽ không phải là một người vợ phù hợp.

Unsuitable candidates were screened out.

Những ứng cử viên không phù hợp đã bị loại bỏ.

He’s got all the right qualifications but is temperamentally unsuitable.

Anh ấy có tất cả các tiêu chí đúng đắn nhưng về mặt tính cách thì không phù hợp.

add nonfissionable material to (fissionable material) so as to make unsuitable for use in an atomic bomb.

Thêm vật liệu không phân hạch vào (vật liệu phân hạch) để khiến nó không phù hợp để sử dụng trong bom nguyên tử.

Aim To find out whether electroretinography (ERG) can be conducted for patients in whom pupil dilation is unsuitable or inapplicable.

Mục tiêu Để tìm hiểu xem có thể thực hiện điện võng mạc (ERG) cho những bệnh nhân mà việc giãn đồng tử không phù hợp hoặc không thể áp dụng hay không.

Statistical analysis indicates that the electric vibrating screen is unsuitable for granulometry of glass raw materials .

Phân tích thống kê cho thấy màn rung điện không phù hợp để phân loại hạt của nguyên liệu thủy tinh.

Methods Cyclocryotherapy was performed on the patients with late-stage glaucoma,whose intraocular pressure (IOP) could not be controlled by medicine and was unsuitable for filtering operation.

Phương pháp: Cyclocryotherapy được thực hiện trên bệnh nhân bị glaucoma giai đoạn muộn,huyết áp nội nhãn (IOP) của họ không thể kiểm soát được bằng thuốc và không phù hợp với phẫu thuật lọc.

Ví dụ thực tế

It was the island of Tintagel, a harsh rocky headland entirely unsuitable for building on.

Đó là hòn đảo Tintagel, một mũi đá gồ ghề, đá dăm hoàn toàn không phù hợp để xây dựng.

Nguồn: A Concise History of Britain (Bilingual Selection)

Nursing was considered unsuitable for middle-class girls.

Việc chăm sóc sức khỏe được cho là không phù hợp với những cô gái thuộc tầng lớp trung lưu.

Nguồn: Women Who Changed the World

The time is unripe, the climate is unsuitable.

Thời điểm chưa đến, khí hậu không phù hợp.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

Over the top describes something which is too extreme, unsuitable or unacceptable.

Over the top mô tả điều gì đó quá cực đoan, không phù hợp hoặc không thể chấp nhận được.

Nguồn: 6 Minute English

This makes them unsuitable for sale as fresh fruit or for juice.

Điều này khiến chúng không phù hợp để bán dưới dạng trái cây tươi hoặc để làm nước ép.

Nguồn: VOA Special December 2017 Collection

Obviously, I don't study languages every single day because that would be completely unsuitable in my situation.

Rõ ràng là tôi không học ngoại ngữ mỗi ngày vì điều đó hoàn toàn không phù hợp với hoàn cảnh của tôi.

Nguồn: Quick Guide to Learning English

But if you work for a design company, say, a suit would look out of place-that means unsuitable.

Nhưng nếu bạn làm việc cho một công ty thiết kế, ví dụ, một bộ vest sẽ không phù hợp - điều đó có nghĩa là không phù hợp.

Nguồn: 6 Minute English

Really? Any chance you find them cold, cruel and unsuitable for innocent little boys who just want to be happy?

Thật sao? Bạn có nghĩ chúng lạnh lùng, tàn nhẫn và không phù hợp với những cậu bé ngây thơ chỉ muốn hạnh phúc không?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 9

Some lands are unsuitable for growing crops.

Một số vùng đất không phù hợp để trồng cây lương thực.

Nguồn: RL real exam question bank audio

Step Two, put Slender Man in an unsuitable situation.

Bước Hai, hãy đặt Slender Man vào một tình huống không phù hợp.

Nguồn: The daily life of a chatty orange.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay