untreated

[Mỹ]/ˌʌnˈtriːtɪd/
[Anh]/ˌʌnˈtriːtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.chưa được điều trị; chưa qua xử lý, tự nhiên (có thể gây hại)

Câu ví dụ

untreated sewage is pumped directly into the sea.

nước thải chưa qua xử lý được bơm trực tiếp ra biển.

untreated cholera can kill up to half of those infected.

Tả không được điều trị có thể giết chết tới một nửa số người bị nhiễm bệnh.

untreated mental health issues

các vấn đề sức khỏe tâm thần chưa được điều trị

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay