untwining hands
giải mối tay
slow untwining
giải mối chậm rãi
untwining roots
giải mối gốc
careful untwining
giải mối cẩn thận
untwining thread
giải mối sợi dây
the untwining
việc giải mối
gentle untwining
giải mối nhẹ nhàng
gradual untwining
giải mối dần dần
she enjoyed the feeling of untwining her fingers from his.
Cô ấy tận hưởng cảm giác tháo tay mình khỏi tay anh ấy.
the gardener carefully began untwining the rose stems.
Nhà vườn cẩn thận bắt đầu tháo các cành hoa hồng.
he spent hours untwining the fishing line from the branches.
Anh ấy dành hàng giờ để tháo dây câu khỏi các cành cây.
the child was delighted at untwining the string from the ball.
Trẻ em rất vui khi tháo sợi dây khỏi quả bóng.
the detective meticulously began untwining the complex plot.
Thám tử cẩn thận bắt đầu làm rõ cốt truyện phức tạp.
she paused, enjoying the slow process of untwining the necklace.
Cô ấy dừng lại, tận hưởng quá trình tháo dây chuyền một cách chậm rãi.
the artist depicted the scene of people untwining their arms.
Nghệ sĩ mô tả cảnh những người đang tháo tay họ ra.
he found satisfaction in untwining the knotted rope.
Anh ấy cảm thấy hài lòng khi tháo dây thừng bị rối.
the team worked together to untwining the bureaucratic red tape.
Đội ngũ làm việc cùng nhau để tháo gỡ các thủ tục hành chính.
the child giggled while untwining the ribbon from her hair.
Trẻ em cười khúc khích khi tháo ruy băng khỏi mái tóc.
the archaeologist carefully began untwining the ancient scroll.
Đại sứ khảo cổ cẩn thận bắt đầu tháo cuộn giấy cổ.
untwining hands
giải mối tay
slow untwining
giải mối chậm rãi
untwining roots
giải mối gốc
careful untwining
giải mối cẩn thận
untwining thread
giải mối sợi dây
the untwining
việc giải mối
gentle untwining
giải mối nhẹ nhàng
gradual untwining
giải mối dần dần
she enjoyed the feeling of untwining her fingers from his.
Cô ấy tận hưởng cảm giác tháo tay mình khỏi tay anh ấy.
the gardener carefully began untwining the rose stems.
Nhà vườn cẩn thận bắt đầu tháo các cành hoa hồng.
he spent hours untwining the fishing line from the branches.
Anh ấy dành hàng giờ để tháo dây câu khỏi các cành cây.
the child was delighted at untwining the string from the ball.
Trẻ em rất vui khi tháo sợi dây khỏi quả bóng.
the detective meticulously began untwining the complex plot.
Thám tử cẩn thận bắt đầu làm rõ cốt truyện phức tạp.
she paused, enjoying the slow process of untwining the necklace.
Cô ấy dừng lại, tận hưởng quá trình tháo dây chuyền một cách chậm rãi.
the artist depicted the scene of people untwining their arms.
Nghệ sĩ mô tả cảnh những người đang tháo tay họ ra.
he found satisfaction in untwining the knotted rope.
Anh ấy cảm thấy hài lòng khi tháo dây thừng bị rối.
the team worked together to untwining the bureaucratic red tape.
Đội ngũ làm việc cùng nhau để tháo gỡ các thủ tục hành chính.
the child giggled while untwining the ribbon from her hair.
Trẻ em cười khúc khích khi tháo ruy băng khỏi mái tóc.
the archaeologist carefully began untwining the ancient scroll.
Đại sứ khảo cổ cẩn thận bắt đầu tháo cuộn giấy cổ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay