Download and unzip the Scoter ROM backup utility to a folder.
Tải xuống và giải nén tiện ích sao lưu ROM Scoter vào một thư mục.
He reached into his bag to unzip it.
Anh ta với tay vào túi của mình để mở khóa nó.
She couldn't unzip the file because it was corrupted.
Cô ấy không thể mở khóa tệp tin vì nó bị hỏng.
Please remember to unzip your seatbelt before exiting the vehicle.
Xin hãy nhớ tháo dây an toàn của bạn trước khi rời khỏi xe.
I need to unzip my jacket, it's getting too warm in here.
Tôi cần mở khóa chiếc áo khoác của tôi, ở đây nóng quá.
The magician unzipped his coat to reveal a dove hidden inside.
Người ảo thuật sư mở khóa chiếc áo khoác của mình để lộ một con bồ câu ẩn bên trong.
You can easily unzip the tent to let some fresh air in.
Bạn có thể dễ dàng mở khóa lều để không khí tươi mát lùa vào.
She struggled to unzip the dress as the zipper got stuck.
Cô ấy cố gắng mở khóa chiếc váy vì khóa kéo bị mắc kẹt.
The software allows you to unzip multiple files at once.
Phần mềm cho phép bạn mở khóa nhiều tệp tin cùng một lúc.
He unzipped his backpack to grab his water bottle.
Anh ta mở khóa chiếc ba lô của mình để lấy chai nước.
Make sure to unzip the file before you can access its contents.
Hãy chắc chắn rằng bạn đã mở khóa tệp tin trước khi bạn có thể truy cập nội dung của nó.
Download and unzip the Scoter ROM backup utility to a folder.
Tải xuống và giải nén tiện ích sao lưu ROM Scoter vào một thư mục.
He reached into his bag to unzip it.
Anh ta với tay vào túi của mình để mở khóa nó.
She couldn't unzip the file because it was corrupted.
Cô ấy không thể mở khóa tệp tin vì nó bị hỏng.
Please remember to unzip your seatbelt before exiting the vehicle.
Xin hãy nhớ tháo dây an toàn của bạn trước khi rời khỏi xe.
I need to unzip my jacket, it's getting too warm in here.
Tôi cần mở khóa chiếc áo khoác của tôi, ở đây nóng quá.
The magician unzipped his coat to reveal a dove hidden inside.
Người ảo thuật sư mở khóa chiếc áo khoác của mình để lộ một con bồ câu ẩn bên trong.
You can easily unzip the tent to let some fresh air in.
Bạn có thể dễ dàng mở khóa lều để không khí tươi mát lùa vào.
She struggled to unzip the dress as the zipper got stuck.
Cô ấy cố gắng mở khóa chiếc váy vì khóa kéo bị mắc kẹt.
The software allows you to unzip multiple files at once.
Phần mềm cho phép bạn mở khóa nhiều tệp tin cùng một lúc.
He unzipped his backpack to grab his water bottle.
Anh ta mở khóa chiếc ba lô của mình để lấy chai nước.
Make sure to unzip the file before you can access its contents.
Hãy chắc chắn rằng bạn đã mở khóa tệp tin trước khi bạn có thể truy cập nội dung của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay