vandals

[Mỹ]/ˈvændəlz/
[Anh]/ˈvændəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người cố ý phá hủy di sản văn hóa hoặc tài sản; dạng số nhiều của vandal

Cụm từ & Cách kết hợp

vandals at large

kẻ phá hoại còn ở ngoài đó

vandals strike again

kẻ phá hoại lại gây hấn

vandals caught red-handed

kẻ phá hoại bị bắt quả tang

vandals vandalizing property

kẻ phá hoại đang phá hoại tài sản

vandals causing damage

kẻ phá hoại gây thiệt hại

vandals leave graffiti

kẻ phá hoại để lại graffiti

vandals target homes

kẻ phá hoại nhắm vào nhà cửa

vandals arrested yesterday

kẻ phá hoại bị bắt giữ vào ngày hôm qua

vandals face charges

kẻ phá hoại phải đối mặt với cáo buộc

Câu ví dụ

the vandals damaged the public park last night.

Những kẻ phá hoại đã làm hỏng công viên công cộng vào đêm qua.

authorities are searching for the vandals who defaced the monument.

Các nhà chức trách đang tìm kiếm những kẻ phá hoại đã làm bẩn đài tưởng niệm.

the school was targeted by vandals over the weekend.

Trường học là mục tiêu của những kẻ phá hoại vào cuối tuần.

vandals spray-painted graffiti on the walls of the building.

Những kẻ phá hoại đã phun sơn graffiti lên tường tòa nhà.

the community came together to clean up after the vandals.

Cộng đồng đã đoàn kết lại để dọn dẹp sau những kẻ phá hoại.

vandals were caught on camera while committing the crime.

Những kẻ phá hoại đã bị ghi lại bởi camera khi chúng thực hiện hành vi phạm tội.

the city council condemned the actions of the vandals.

Hội đồng thành phố đã lên án hành động của những kẻ phá hoại.

local businesses are offering rewards for information on the vandals.

Các doanh nghiệp địa phương đang cung cấp phần thưởng cho bất kỳ thông tin nào về những kẻ phá hoại.

vandals often target abandoned properties in the area.

Những kẻ phá hoại thường nhắm vào các bất động sản bỏ hoang trong khu vực.

the police have increased patrols to deter vandals.

Cảnh sát đã tăng cường tuần tra để ngăn chặn những kẻ phá hoại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay