vats

[Mỹ]/væts/
[Anh]/væts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (số nhiều của vat) các thùng lớn được sử dụng để nhuộm, ủ bia, v.v.

Cụm từ & Cách kết hợp

large vats

các thùng lớn

fermentation vats

các thùng lên men

storage vats

các thùng chứa

mixing vats

các thùng trộn

steel vats

các thùng thép

plastic vats

các thùng nhựa

empty vats

các thùng trống

large fermentation vats

các thùng lên men lớn

holding vats

các thùng giữ

wine vats

các thùng rượu vang

Câu ví dụ

the factory uses large vats for mixing chemicals.

nhà máy sử dụng các thùng lớn để trộn hóa chất.

they filled the vats with fresh fruit juice.

họ đổ đầy các thùng bằng nước ép trái cây tươi.

during the fermentation process, the vats must be kept at a constant temperature.

trong quá trình lên men, các thùng phải được giữ ở nhiệt độ không đổi.

the brewery has several large vats for brewing beer.

người sản xuất bia có một số thùng lớn để sản xuất bia.

we need to clean the vats before starting the new batch.

chúng ta cần phải làm sạch các thùng trước khi bắt đầu mẻ mới.

vats are essential for large-scale food production.

các thùng là điều cần thiết cho sản xuất thực phẩm quy mô lớn.

the artist used vats of paint to create a colorful mural.

nghệ sĩ đã sử dụng các thùng sơn để tạo ra một bức tranh tường đầy màu sắc.

after the harvest, the grapes were placed in vats for pressing.

sau khi thu hoạch, nho được đặt vào các thùng để ép.

they monitored the temperature of the vats closely.

họ theo dõi nhiệt độ của các thùng một cách chặt chẽ.

vats can be made of various materials, including stainless steel.

các thùng có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau, bao gồm thép không gỉ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay