venture capital
vốn đầu tư mạo hiểm
business venture
khởi nghiệp kinh doanh
joint venture
liên doanh
venture company
công ty khởi nghiệp
sino-foreign joint venture
liên doanh Trung - ngoại
joint venture enterprise
doanh nghiệp liên doanh
venture capitalist
nhà đầu tư mạo hiểm
venture capital fund
quỹ đầu tư mạo hiểm
venture capital firms
các công ty đầu tư mạo hiểm
joint venture contract
hợp đồng liên doanh
contractual joint venture
liên doanh hợp đồng
venture out
dấn thân vào
venture capital market
thị trường đầu tư mạo hiểm
venture business
kinh doanh khởi nghiệp
venture on
tiếp tục
at a venture
liều lĩnh
joint venture agreement
thỏa thuận liên doanh
venture on an undertaking
mạo hiểm bắt đầu một dự án
I venture to say that....
Tôi dám nói rằng....
ventured into the wilderness.
họ đã mạo hiểm vào vùng hoang dã.
They ventured on the sea.
Họ đã mạo hiểm ra biển.
He ventured on a rash speculation.
Anh ta đã mạo hiểm với một sự suy đoán bốc đồng.
venture a small wager
dám đặt cược một số tiền nhỏ
she ventured out into the blizzard.
Cô ấy đã mạo hiểm ra ngoài trong trận bão tuyết.
I ventured to write to her.
Tôi dám viết thư cho cô ấy.
risk capital (=venture capital)
vốn rủi ro (= vốn đầu tư mạo hiểm)
The beauty of the venture is that we stand to lose nothing.
Điều đẹp đẽ của dự án là chúng ta không có gì để mất.
I won't venture a step farther.
Tôi sẽ không mạo hiểm đi thêm bước nào nữa.
He ventured to speak to her.
Anh ấy dám nói chuyện với cô ấy.
Don't venture into the jungle without a guide.
Đừng mạo hiểm vào rừng già mà không có người dẫn đường.
I will venture five shillings on it.
Tôi sẽ mạo hiểm năm shilling vào đó.
He ventured his fortune in a speculation.
Anh ấy đã mạo hiểm gia sản của mình vào một dự đoán.
He is too timid to venture upon an undertaking.
Anh ấy quá nhút nhát để dám bắt tay vào một nhiệm vụ.
few people ventured abroad from their warm houses.
Ít người dám ra nước ngoài từ những ngôi nhà ấm áp của họ.
who on earth would venture out in weather like this?.
Trên đời ai lại dám ra ngoài khi thời tiết như thế này?
Auspices for the venture seemed favorable.
Những dấu hiệu cho thấy dự án có triển vọng tốt đẹp.
venture capital
vốn đầu tư mạo hiểm
business venture
khởi nghiệp kinh doanh
joint venture
liên doanh
venture company
công ty khởi nghiệp
sino-foreign joint venture
liên doanh Trung - ngoại
joint venture enterprise
doanh nghiệp liên doanh
venture capitalist
nhà đầu tư mạo hiểm
venture capital fund
quỹ đầu tư mạo hiểm
venture capital firms
các công ty đầu tư mạo hiểm
joint venture contract
hợp đồng liên doanh
contractual joint venture
liên doanh hợp đồng
venture out
dấn thân vào
venture capital market
thị trường đầu tư mạo hiểm
venture business
kinh doanh khởi nghiệp
venture on
tiếp tục
at a venture
liều lĩnh
joint venture agreement
thỏa thuận liên doanh
venture on an undertaking
mạo hiểm bắt đầu một dự án
I venture to say that....
Tôi dám nói rằng....
ventured into the wilderness.
họ đã mạo hiểm vào vùng hoang dã.
They ventured on the sea.
Họ đã mạo hiểm ra biển.
He ventured on a rash speculation.
Anh ta đã mạo hiểm với một sự suy đoán bốc đồng.
venture a small wager
dám đặt cược một số tiền nhỏ
she ventured out into the blizzard.
Cô ấy đã mạo hiểm ra ngoài trong trận bão tuyết.
I ventured to write to her.
Tôi dám viết thư cho cô ấy.
risk capital (=venture capital)
vốn rủi ro (= vốn đầu tư mạo hiểm)
The beauty of the venture is that we stand to lose nothing.
Điều đẹp đẽ của dự án là chúng ta không có gì để mất.
I won't venture a step farther.
Tôi sẽ không mạo hiểm đi thêm bước nào nữa.
He ventured to speak to her.
Anh ấy dám nói chuyện với cô ấy.
Don't venture into the jungle without a guide.
Đừng mạo hiểm vào rừng già mà không có người dẫn đường.
I will venture five shillings on it.
Tôi sẽ mạo hiểm năm shilling vào đó.
He ventured his fortune in a speculation.
Anh ấy đã mạo hiểm gia sản của mình vào một dự đoán.
He is too timid to venture upon an undertaking.
Anh ấy quá nhút nhát để dám bắt tay vào một nhiệm vụ.
few people ventured abroad from their warm houses.
Ít người dám ra nước ngoài từ những ngôi nhà ấm áp của họ.
who on earth would venture out in weather like this?.
Trên đời ai lại dám ra ngoài khi thời tiết như thế này?
Auspices for the venture seemed favorable.
Những dấu hiệu cho thấy dự án có triển vọng tốt đẹp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay