venture

[Mỹ]/ˈventʃə(r)/
[Anh]/ˈventʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. dám
vi. chấp nhận rủi ro
n. rủi ro, doanh nghiệp, dự án
Word Forms
quá khứ phân từventured
thì quá khứventured
ngôi thứ ba số ítventures
hiện tại phân từventuring
số nhiềuventures

Cụm từ & Cách kết hợp

venture capital

vốn đầu tư mạo hiểm

business venture

khởi nghiệp kinh doanh

joint venture

liên doanh

venture company

công ty khởi nghiệp

sino-foreign joint venture

liên doanh Trung - ngoại

joint venture enterprise

doanh nghiệp liên doanh

venture capitalist

nhà đầu tư mạo hiểm

venture capital fund

quỹ đầu tư mạo hiểm

venture capital firms

các công ty đầu tư mạo hiểm

joint venture contract

hợp đồng liên doanh

contractual joint venture

liên doanh hợp đồng

venture out

dấn thân vào

venture capital market

thị trường đầu tư mạo hiểm

venture business

kinh doanh khởi nghiệp

venture on

tiếp tục

at a venture

liều lĩnh

joint venture agreement

thỏa thuận liên doanh

Câu ví dụ

venture on an undertaking

mạo hiểm bắt đầu một dự án

I venture to say that....

Tôi dám nói rằng....

ventured into the wilderness.

họ đã mạo hiểm vào vùng hoang dã.

They ventured on the sea.

Họ đã mạo hiểm ra biển.

He ventured on a rash speculation.

Anh ta đã mạo hiểm với một sự suy đoán bốc đồng.

venture a small wager

dám đặt cược một số tiền nhỏ

she ventured out into the blizzard.

Cô ấy đã mạo hiểm ra ngoài trong trận bão tuyết.

I ventured to write to her.

Tôi dám viết thư cho cô ấy.

risk capital (=venture capital)

vốn rủi ro (= vốn đầu tư mạo hiểm)

The beauty of the venture is that we stand to lose nothing.

Điều đẹp đẽ của dự án là chúng ta không có gì để mất.

I won't venture a step farther.

Tôi sẽ không mạo hiểm đi thêm bước nào nữa.

He ventured to speak to her.

Anh ấy dám nói chuyện với cô ấy.

Don't venture into the jungle without a guide.

Đừng mạo hiểm vào rừng già mà không có người dẫn đường.

I will venture five shillings on it.

Tôi sẽ mạo hiểm năm shilling vào đó.

He ventured his fortune in a speculation.

Anh ấy đã mạo hiểm gia sản của mình vào một dự đoán.

He is too timid to venture upon an undertaking.

Anh ấy quá nhút nhát để dám bắt tay vào một nhiệm vụ.

few people ventured abroad from their warm houses.

Ít người dám ra nước ngoài từ những ngôi nhà ấm áp của họ.

who on earth would venture out in weather like this?.

Trên đời ai lại dám ra ngoài khi thời tiết như thế này?

Auspices for the venture seemed favorable.

Những dấu hiệu cho thấy dự án có triển vọng tốt đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay