| số nhiều | verities |
The verity of his statement was questioned by the authorities.
Tính xác thực của phát biểu của anh ấy đã bị các cơ quan chức năng đặt câu hỏi.
The verity of the historical account is still under debate.
Tính xác thực của tài liệu lịch sử vẫn còn đang tranh luận.
She was determined to uncover the verity behind the rumors.
Cô ấy kiên quyết khám phá sự thật đằng sau những lời đồn.
Scientists are always seeking the verity in their research.
Các nhà khoa học luôn tìm kiếm sự thật trong nghiên cứu của họ.
The verity of his love for her was evident in his actions.
Sự thật về tình yêu của anh ấy dành cho cô ấy thể hiện rõ qua hành động của anh ấy.
The verity of the experiment results was confirmed by multiple tests.
Tính xác thực của kết quả thí nghiệm đã được xác nhận bởi nhiều thử nghiệm.
In journalism, it is crucial to verify the verity of the information before publishing it.
Trong báo chí, điều quan trọng là phải xác minh tính xác thực của thông tin trước khi đăng tải.
The verity of the ancient artifact was confirmed by experts in the field.
Tính xác thực của cổ vật cổ đại đã được xác nhận bởi các chuyên gia trong lĩnh vực.
He was known for always speaking the verity, no matter the consequences.
Anh ấy nổi tiếng vì luôn nói sự thật, bất kể hậu quả.
The verity of her intentions was questioned by those who knew her well.
Tính xác thực của ý định của cô ấy đã bị đặt câu hỏi bởi những người quen biết cô ấy.
The verity of his statement was questioned by the authorities.
Tính xác thực của phát biểu của anh ấy đã bị các cơ quan chức năng đặt câu hỏi.
The verity of the historical account is still under debate.
Tính xác thực của tài liệu lịch sử vẫn còn đang tranh luận.
She was determined to uncover the verity behind the rumors.
Cô ấy kiên quyết khám phá sự thật đằng sau những lời đồn.
Scientists are always seeking the verity in their research.
Các nhà khoa học luôn tìm kiếm sự thật trong nghiên cứu của họ.
The verity of his love for her was evident in his actions.
Sự thật về tình yêu của anh ấy dành cho cô ấy thể hiện rõ qua hành động của anh ấy.
The verity of the experiment results was confirmed by multiple tests.
Tính xác thực của kết quả thí nghiệm đã được xác nhận bởi nhiều thử nghiệm.
In journalism, it is crucial to verify the verity of the information before publishing it.
Trong báo chí, điều quan trọng là phải xác minh tính xác thực của thông tin trước khi đăng tải.
The verity of the ancient artifact was confirmed by experts in the field.
Tính xác thực của cổ vật cổ đại đã được xác nhận bởi các chuyên gia trong lĩnh vực.
He was known for always speaking the verity, no matter the consequences.
Anh ấy nổi tiếng vì luôn nói sự thật, bất kể hậu quả.
The verity of her intentions was questioned by those who knew her well.
Tính xác thực của ý định của cô ấy đã bị đặt câu hỏi bởi những người quen biết cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay