vibrant

[Mỹ]/ˈvaɪbrənt/
[Anh]/ˈvaɪbrənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đầy năng lượng; đầy màu sắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

vibrant colors

màu sắc tươi sáng

vibrant city life

cuộc sống thành phố sôi động

vibrant culture

văn hóa sôi động

vibrant community

cộng đồng sôi động

vibrant atmosphere

không khí sôi động

Câu ví dụ

a vibrant cosmopolitan city.

một thành phố quốc tế sôi động và đa văn hóa.

Rose was vibrant with anger.

Rose tràn đầy sự tức giận.

a nation vibrant with enthusiasm

một quốc gia tràn đầy nhiệt tình.

a youthful vibrant voice

một giọng nói trẻ trung và sôi động

the vibrant streets of a big city.

những con phố sôi động của một thành phố lớn.

She gave a vibrant performance in the leading role in the school play.

Cô ấy đã có một màn trình diễn sôi động trong vai chính của vở kịch trường học.

he exuded an air of raw, vibrant masculinity.

anh ấy toát lên vẻ nam tính mạnh mẽ và sống động.

He always uses vibrant colours in his paintings.

Anh ấy luôn sử dụng những màu sắc tươi sáng trong các bức tranh của mình.

I chattered cage, a film Zhujia laver, a bedspace apartments Pteria, a string Perna viridis, vibrant Crassostrea gigas.

Tôi lẩm bẩm về lồng, một bộ phim Zhujia laver, một căn hộ giường Pteria, một sợi dây Perna viridis, Crassostrea gigas sống động.

It was an "embracive and vibrant" tongue, he said in his acceptance speech, and it had provided him "a niche where I can do meaningful work.

Nó là một ngôn ngữ "mở rộng và sôi động", anh ta nói trong bài phát biểu chấp nhận của mình, và nó đã cung cấp cho anh ta "một vị trí nơi tôi có thể làm được những công việc có ý nghĩa."

Ví dụ thực tế

Yes of course often more vibrant discussion.

Chắc chắn rồi, thường là một cuộc thảo luận sôi nổi hơn.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Not far from Marina Bay Sands, lies the vibrant Chinatown.

Không xa Marina Bay Sands, là khu phố Tàu sôi động.

Nguồn: Travel around the world

America's vibrant consumerism of yesterday went digital.

Chủ nghĩa tiêu dùng sôi động của nước Mỹ ngày xưa đã chuyển sang kỹ thuật số.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 Compilation

It keeps all the colour really vibrant.

Nó giữ cho tất cả các màu sắc thực sự tươi sáng.

Nguồn: Gourmet Base

Well, someplace with a vibrant theater scene...

Chà, một nơi nào đó có một cảnh kịch sôi động...

Nguồn: Modern Family - Season 04

Civic space online is integral to a vibrant civic space off-line.

Không gian công cộng trực tuyến là một phần không thể thiếu của một không gian công cộng sôi động ngoại tuyến.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2020 Collection

It's got a very vibrant cowboy-poetry scene.

Nó có một cảnh thơ cowboy rất sôi động.

Nguồn: Modern Family - Season 02

Next on our list, we have vibrant.

Tiếp theo trong danh sách của chúng tôi, chúng tôi có sôi động.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

The logo features a vibrant red color.

Logo có màu đỏ tươi sáng.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

Fire keeps these forests healthy and vibrant.

Lửa giữ cho những khu rừng này khỏe mạnh và tươi tốt.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2023 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay