victimizes others
làm hại người khác
victimizes individuals
làm hại các cá nhân
victimizes society
làm hại xã hội
victimizes children
làm hại trẻ em
victimizes groups
làm hại các nhóm
victimizes women
làm hại phụ nữ
victimizes men
làm hại đàn ông
victimizes communities
làm hại các cộng đồng
victimizes families
làm hại các gia đình
victimizes workers
làm hại người lao động
the bully often victimizes weaker students.
kẻ bắt nạt thường xuyên nhục hiếp những học sinh yếu đuối hơn.
she feels that society victimizes those who are different.
cô cảm thấy xã hội bắt nạt những người khác biệt.
the media sometimes victimizes innocent people.
thỉnh thoảng, giới truyền thông lại nhục hiếp những người vô tội.
he believes that the system victimizes the poor.
anh ta tin rằng hệ thống đang bắt nạt người nghèo.
many organizations work to support those who are victimized.
nhiều tổ chức làm việc để hỗ trợ những người bị bắt nạt.
the law aims to protect individuals who are victimized.
luật pháp nhằm mục đích bảo vệ những người bị bắt nạt.
she wrote a book about how society victimizes women.
cô ấy đã viết một cuốn sách về cách xã hội bắt nạt phụ nữ.
he often victimizes himself by playing the martyr.
anh ta thường xuyên tự bắt nạt mình bằng cách trở thành một người tử đạo.
it's important to speak out against those who victimize others.
Điều quan trọng là phải lên tiếng chống lại những người bắt nạt người khác.
she refuses to be victimized by her past experiences.
cô ấy từ chối để bị bắt nạt bởi những kinh nghiệm trong quá khứ của mình.
victimizes others
làm hại người khác
victimizes individuals
làm hại các cá nhân
victimizes society
làm hại xã hội
victimizes children
làm hại trẻ em
victimizes groups
làm hại các nhóm
victimizes women
làm hại phụ nữ
victimizes men
làm hại đàn ông
victimizes communities
làm hại các cộng đồng
victimizes families
làm hại các gia đình
victimizes workers
làm hại người lao động
the bully often victimizes weaker students.
kẻ bắt nạt thường xuyên nhục hiếp những học sinh yếu đuối hơn.
she feels that society victimizes those who are different.
cô cảm thấy xã hội bắt nạt những người khác biệt.
the media sometimes victimizes innocent people.
thỉnh thoảng, giới truyền thông lại nhục hiếp những người vô tội.
he believes that the system victimizes the poor.
anh ta tin rằng hệ thống đang bắt nạt người nghèo.
many organizations work to support those who are victimized.
nhiều tổ chức làm việc để hỗ trợ những người bị bắt nạt.
the law aims to protect individuals who are victimized.
luật pháp nhằm mục đích bảo vệ những người bị bắt nạt.
she wrote a book about how society victimizes women.
cô ấy đã viết một cuốn sách về cách xã hội bắt nạt phụ nữ.
he often victimizes himself by playing the martyr.
anh ta thường xuyên tự bắt nạt mình bằng cách trở thành một người tử đạo.
it's important to speak out against those who victimize others.
Điều quan trọng là phải lên tiếng chống lại những người bắt nạt người khác.
she refuses to be victimized by her past experiences.
cô ấy từ chối để bị bắt nạt bởi những kinh nghiệm trong quá khứ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay