visitors

[Mỹ]/ˈvɪzɪtərz/
[Anh]/ˈvɪzɪtərz/

Dịch

n. những người thăm một địa điểm hoặc một người.

Cụm từ & Cách kết hợp

welcome visitors

chào đón khách tham quan

new visitors

khách tham quan mới

visiting visitors

khách tham quan đang đến thăm

many visitors

nhiều khách tham quan

visitor center

trung tâm khách tham quan

potential visitors

khách tham quan tiềm năng

international visitors

khách tham quan quốc tế

first visitors

những khách tham quan đầu tiên

visitor parking

bãi đỗ xe cho khách tham quan

regular visitors

những khách tham quan thường xuyên

Câu ví dụ

the museum welcomed a large number of visitors this weekend.

Bảo tàng đã chào đón một lượng lớn khách tham quan vào cuối tuần này.

we expect a significant increase in visitors during the summer months.

Chúng tôi dự đoán sẽ có sự gia tăng đáng kể số lượng khách tham quan trong những tháng hè.

the city provides information for visitors in multiple languages.

Thành phố cung cấp thông tin cho khách tham quan bằng nhiều ngôn ngữ.

many visitors were impressed by the historical architecture of the castle.

Nhiều khách tham quan đã ấn tượng bởi kiến trúc lịch sử của lâu đài.

the park offers guided tours for visitors of all ages.

Công viên cung cấp các tour du lịch có hướng dẫn viên cho khách tham quan ở mọi lứa tuổi.

the hotel staff greeted the visitors with warm hospitality.

Nhân viên khách sạn đã chào đón khách tham quan bằng sự nhiệt tình chu đáo.

we surveyed the visitors to gather feedback on their experience.

Chúng tôi đã khảo sát khách tham quan để thu thập phản hồi về trải nghiệm của họ.

the zoo is a popular destination for families and visitors alike.

Vườn thú là một điểm đến phổ biến cho cả gia đình và khách tham quan.

the art gallery displayed interactive exhibits for visitors to enjoy.

Galerie nghệ thuật trưng bày các triển lãm tương tác để khách tham quan thưởng thức.

the event organizers provided maps and schedules for visitors.

Nhà tổ chức sự kiện đã cung cấp bản đồ và lịch trình cho khách tham quan.

the coastal town attracts many international visitors each year.

Thị trấn ven biển thu hút rất nhiều khách quốc tế mỗi năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay