volcanic

[Mỹ]/vɒlˈkænɪk/
[Anh]/vɑːlˈkænɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc được sản xuất bởi núi lửa; bùng nổ một cách dữ dội
adv. theo cách giống như một núi lửa; một cách dữ dội
Word Forms
số nhiềuvolcanics

Cụm từ & Cách kết hợp

volcanic eruption

đổ núi lửa

volcanic ash

tro núi lửa

volcanic activity

hoạt động núi lửa

volcanic rock

đá lửa

volcanic island

đảo núi lửa

volcanic breccia

brežơ núi lửa

volcanic glass

thủy tinh núi lửa

volcanic vent

lỗ phun trào núi lửa

Câu ví dụ

The volcanic eruption caused widespread destruction.

Cuộc phun trào núi lửa đã gây ra sự tàn phá lan rộng.

The island was formed by volcanic activity.

Hòn đảo được hình thành do hoạt động núi lửa.

She studied the volcanic rock samples in the lab.

Cô ấy nghiên cứu các mẫu đá núi lửa trong phòng thí nghiệm.

The volcanic ash cloud disrupted air travel.

Đám mây tro bụi núi lửa đã làm gián đoạn giao thông hàng không.

The region is known for its volcanic hot springs.

Khu vực này nổi tiếng với các suối nước nóng núi lửa.

The volcanic island is a popular tourist destination.

Hòn đảo núi lửa là một điểm đến du lịch nổi tiếng.

The volcanic soil is rich in nutrients.

Đất núi lửa giàu dinh dưỡng.

Scientists monitor volcanic activity for signs of eruption.

Các nhà khoa học theo dõi hoạt động núi lửa để tìm dấu hiệu của vụ phun trào.

The volcanic landscape is both beautiful and dangerous.

Phong cảnh núi lửa vừa đẹp đẽ vừa nguy hiểm.

The volcanic island is home to unique wildlife.

Hòn đảo núi lửa là nơi sinh sống của các loài động vật hoang dã độc đáo.

Ví dụ thực tế

Most volcanic activity occurs where these plates collide.

Hầu hết hoạt động núi lửa xảy ra ở nơi các mảng kiến tạo va chạm.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 Compilation

Volcanic eruptions are like fires in a chimney.

Các vụ phun trào núi lửa giống như những ngọn lửa trong ống khói.

Nguồn: The Little Prince

And you have got this wonderful volcanic material.

Và bạn có vật liệu núi lửa tuyệt vời này.

Nguồn: VOA Standard March 2015 Collection

First up this Thursday, a volcanic eruption near Bali.

Đầu tiên là vào thứ Năm này, một vụ phun trào núi lửa gần Bali.

Nguồn: CNN Selected November 2015 Collection

But volcanic ash can be sand too.

Nhưng tro bụi núi lửa cũng có thể là cát.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

The combined power of a million volcanic eruptions on Earth.

Sức mạnh kết hợp của một triệu vụ phun trào núi lửa trên Trái Đất.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Rhyolitic lava is the volcanic form of what?

Lava rhyolit là dạng núi lửa của loại gì?

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

Lake Tianchi is the highest volcanic lake in the world.

Hồ Tianchi là hồ núi lửa cao nhất trên thế giới.

Nguồn: New Standard High School English Compulsory Volume 4 by Foreign Language Teaching and Research Press

These shifts can potentially lead to earthquakes and volcanic eruptions.

Những thay đổi này có thể dẫn đến động đất và phun trào núi lửa.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

Perhaps our father flew into volcanic rage at any sign of disagreement.

Có lẽ bố tôi đã nổi giận dữ như núi lửa vì bất kỳ dấu hiệu bất đồng nào.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay