whirl

[Mỹ]/wɜːl/
[Anh]/wɜːrl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động xoay hoặc quay; trạng thái chóng mặt hoặc phấn khích
vt.khiến cho xoay hoặc quay
vi.tự xoay hoặc quay
Word Forms
hiện tại phân từwhirling
thì quá khứwhirled
ngôi thứ ba số ítwhirls
quá khứ phân từwhirled
số nhiềuwhirls

Cụm từ & Cách kết hợp

whirlpool

vortex

whirl around

xoay vòng

whirlwind

lốc xoáy

in a whirl

trong sự cuồng loạn

Câu ví dụ

a whirling fog of dust.

Một màn sương mù xoáy của bụi.

the album is an orgasmic whirl of techno soundscapes.

album là một vòng xoáy khoái cảm của phong cảnh âm thanh techno.

We whirled about the room.

Chúng tôi quay cuồng quanh căn phòng.

The car whirled out of sight.

Chiếc xe quay nhanh rồi biến mất.

Her life was a whirl of parties.

Cuộc sống của cô ấy là một vòng xoáy của những buổi tiệc.

My head is whirling with data.

Đầu tôi đang quay cuồng với dữ liệu.

whirled the motorcycle around the corner.

Anh ta vặn chiếc xe máy quanh góc phố.

the next couple of weeks were spent in a whirl of feverish activity.

vài tuần tiếp theo trôi qua trong một vòng xoáy hoạt động sốt sắng.

The wind whirled the dead leaves about.

Gió cuốn những chiếc lá chết bay xung quanh.

The cart whirled him down the hill.

Chiếc xe đẩy cuốn anh xuống đồi.

The dancer whirled across the stage.

Người nhảy múa quay cuồng trên sân khấu.

She whirled around to face him.

Cô ấy quay lại để đối mặt với anh.

The wind whirled across the steppes.

Gió cuốn qua những đồng cỏ.

The wind whirled the leaves into the air.

Gió cuốn lá vào không khí.

The car whirled off them away.

Chiếc xe quay nhanh rồi rời khỏi họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay