whizzing

[Mỹ]/hwiz/
[Anh]/h wɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chuyên gia; người thông minh

vt. tạo ra âm thanh vù vù

vi. tạo ra âm thanh vù vù

Cụm từ & Cách kết hợp

whizz by

chóng z nhanh

whizz kid

người có tài năng đặc biệt

whizz through

chóng z vượt qua

whizz around

chóng z đi vòng quanh

whizz past

chóng z vượt qua

whizzing sound

tiếng vo vo

Câu ví dụ

He is a whizz at football.

Anh ấy rất giỏi đá bóng.

a whizz-bang publicity campaign.

một chiến dịch truyền thông thành công rực rỡ.

a quick whizz around the research-and-development facility.

Một chuyến đi nhanh quanh cơ sở nghiên cứu và phát triển.

Cars were whizzing past.

Những chiếc xe đang lao vút qua.

whizzed past on a ten-speed bike; as the days whizzed by.

Anh ta lao vút qua bằng xe đạp 10 tốc độ; khi những ngày trôi qua.

The express train whizzed past the station.

Chiếc tàu tốc hành lao vút qua nhà ga.

the Iraqi missiles whizzed past.

Những tên lửa của Iraq lao vút qua.

the weeks whizzed by.

Những tuần trôi qua.

Audrey would whizz through a few chores in the shop.

Audrey sẽ nhanh chóng hoàn thành một vài công việc trong cửa hàng.

Derek had whizzed them round the factory.

Derek đã đưa họ đi tham quan quanh nhà máy.

The pitcher whizzed the ball to first.

Người ném bóng đã ném bóng cực nhanh đến vị trí thứ nhất.

She whizzed through the work and was finished before lunch.

Cô ấy hoàn thành công việc nhanh chóng và xong trước giờ ăn trưa.

Coarse material is conveyed by a stream of air to variable speed whizzer-separator.

Vật liệu thô được vận chuyển bằng luồng không khí đến bộ phận tách ly xoắn biến tốc.

Ví dụ thực tế

Without that, it would soon whizz by Pluto with virtually nothing to show for the mission.

Nếu không có điều đó, nó sẽ sớm vượt qua Sao Hải Vương mà gần như chẳng có gì để chứng minh cho nhiệm vụ.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Some ice, whizz it all up.

Một ít băng, xay tất cả lên.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

According to space whizzes like this guy, hi (Tim).

Theo các chuyên gia về không gian như người này, xin chào (Tim).

Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 Collection

At the end of the third month, I'll invent an appointment and we'll whizz up to London!

Cuối tháng thứ ba, tôi sẽ bịa ra một cuộc hẹn và chúng ta sẽ nhanh chóng lên Luân Đôn!

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 6

The agreement includes a friendly competition between MIT computer whizzes in Cambridge, Massachusetts, and their counterparts in Cambridge, England.

Thỏa thuận bao gồm một cuộc thi thân thiện giữa các chuyên gia máy tính của MIT ở Cambridge, Massachusetts, và những người tương đương ở Cambridge, Anh.

Nguồn: NPR News January 2015 Compilation

I think this is OK, but I'm not a maths whizz.

Tôi nghĩ điều này ổn, nhưng tôi không phải là một chuyên gia toán học.

Nguồn: Financial Times Podcast

It will fill you up with whizz, pop, bang!

Nó sẽ lấp đầy bạn với sự lấp lánh, bùng nổ, tiếng nổ!

Nguồn: English enlightenment animation "Yakka Dee" (Season 1)

It will fill you up with a whizz, pop, bang!

Nó sẽ lấp đầy bạn với sự lấp lánh, bùng nổ, tiếng nổ!

Nguồn: The English enlightenment animation "Yakka Dee" (Season 2)

Whizz kids previously up for a gamble are slinking off to consultancies and banks.

Những người trẻ tuổi tài năng, những người trước đây sẵn sàng chấp nhận rủi ro, đang lặng lẽ rời đi để làm việc cho các công ty tư vấn và ngân hàng.

Nguồn: Economist Finance and economics

Yakky yak, I know you can. It will fill you up with whizz, pop, bang!

Yakky yak, tôi biết bạn có thể. Nó sẽ lấp đầy bạn với sự lấp lánh, bùng nổ, tiếng nổ!

Nguồn: English enlightenment animation "Yakka Dee" (Season 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay