wickednesses

[Mỹ]/[ˈwɪkɪdnɪz]/
[Anh]/[ˈwɪkɪdnɪs]/

Dịch

n. Hành động ác; việc làm xấu; Tình trạng xấu xa.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoided wickedness

tránh ác

committed wickedness

phá ác

past wickedness

ác nghiệp xưa

facing wickedness

đối mặt với ác

reveal wickedness

phơi bày ác

hide wickedness

che giấu ác

perpetual wickedness

ác nghiệp bất tận

such wickedness

loại ác như vậy

worst wickedness

ác nghiệp tồi tệ nhất

countless wickedness

ác nghiệp vô số

Câu ví dụ

the investigation uncovered a series of past wickednesses committed by the corporation.

cuộc điều tra đã hé lộ một chuỗi những hành vi xấu xa trước đây do công ty thực hiện.

he confessed to a lifetime of wickednesses and sought redemption.

anh ta đã thú nhận về một đời đầy những hành vi xấu xa và tìm kiếm sự cứu rỗi.

the novel explores the depths of human wickednesses and their consequences.

tiểu thuyết khám phá những深渊 của sự xấu xa nơi con người và hậu quả của nó.

despite his charm, there was a hint of wickednesses in his eyes.

dù có sự quyến rũ, trong đôi mắt anh ta vẫn thoáng hiện một chút sự xấu xa.

the judge warned the defendant about the gravity of his wickednesses.

thẩm phán đã cảnh báo bị cáo về mức độ nghiêm trọng của những hành vi xấu xa của anh ta.

she exposed the wickednesses of the political regime to the world.

cô đã phơi bày những hành vi xấu xa của chế độ chính trị ra với thế giới.

the film depicted the wickednesses of war and its impact on civilians.

bộ phim miêu tả những hành vi xấu xa của chiến tranh và tác động của nó đến dân thường.

he felt a deep sense of shame for the wickednesses of his youth.

anh ta cảm thấy một sự hổ thẹn sâu sắc vì những hành vi xấu xa trong tuổi trẻ của mình.

the journalist risked his life to document the wickednesses of the regime.

nhà báo đã mạo hiểm tính mạng để ghi lại những hành vi xấu xa của chế độ.

the community rallied together to combat the wickednesses of poverty and crime.

toàn cộng đồng đã đoàn kết lại để chống lại những hành vi xấu xa của sự nghèo đói và tội phạm.

the historian meticulously detailed the wickednesses of the colonial era.

nhà sử học đã tỉ mỉ mô tả những hành vi xấu xa của thời kỳ thuộc địa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay