wires

[Mỹ]/ˈwaɪəz/
[Anh]/ˈwaɪərz/

Dịch

n. dây điện hoặc sợi dây; số nhiều của wire (thanh kim loại hoặc sợi nhỏ); phụ kiện kim loại nhỏ hoặc phần cứng; cấu trúc lưới hoặc dạng mạng
v. dạng thứ ba số ít hiện tại của wire; thì quá khứ của wire; quá khứ phân từ của wire

Cụm từ & Cách kết hợp

cut the wires

cắt dây điện

live wires

dây điện đang sống

crossed wires

dây điện bị chập

check the wires

kiểm tra dây điện

faulty wires

dây điện bị lỗi

running wires

dây điện đang chạy

tangled wires

dây điện rối

insulate wires

cách nhiệt dây điện

hidden wires

dây điện bị ẩn

Câu ví dụ

the electrician checked the wires for any damage.

thợ điện đã kiểm tra dây điện xem có hư hỏng gì không.

we crossed the wires accidentally while installing the new system.

chúng tôi đã vô tình làm chéo dây trong khi lắp đặt hệ thống mới.

the phone lines were down due to damaged wires.

dây điện thoại bị hỏng do dây điện bị hư.

he carefully stripped the wires before connecting them.

anh ta cẩn thận lột lớp vỏ dây trước khi kết nối chúng.

the wires sparked, indicating a short circuit.

dây điện bị tia lửa, cho thấy có mạch ngắn.

they ran the wires through the wall to hide them.

họ chạy dây điện xuyên tường để giấu chúng.

the security system uses wires to detect movement.

hệ thống an ninh sử dụng dây điện để phát hiện chuyển động.

she cut the wires to disable the alarm.

cô ấy cắt dây điện để vô hiệu hóa báo động.

he insulated the wires to prevent electrical shock.

anh ta cách điện dây để ngăn ngừa điện giật.

the tangled wires made it difficult to work.

dây điện rối đã gây khó khăn cho việc làm việc.

they connected the wires to the amplifier.

họ kết nối dây điện với bộ khuếch đại.

the old house had exposed wires throughout.

ngôi nhà cũ có dây điện hở khắp nơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay