wreaking havoc
gây ra sự hỗn loạn
wreaking destruction
gây ra sự hủy diệt
wreaking revenge
gây ra sự trả thù
wreaking chaos
gây ra sự hỗn loạn
wreaking pain
gây ra nỗi đau
wreaking damage
gây ra thiệt hại
wreaking terror
gây ra nỗi kinh hoàng
wreaking influence
gây ra ảnh hưởng
wreaking change
gây ra sự thay đổi
wreaking havoc on the city, the storm caused extensive damage.
gây ra sự tàn phá đối với thành phố, cơn bão đã gây ra thiệt hại lớn.
the hackers are wreaking chaos in the computer system.
những kẻ tấn công đang gây ra sự hỗn loạn trong hệ thống máy tính.
she was wreaking emotional turmoil in her relationships.
cô ấy đang gây ra sự bão tố về mặt cảm xúc trong các mối quan hệ của mình.
the protestors are wreaking their frustration on the streets.
những người biểu tình đang trút sự thất vọng của họ lên đường phố.
wreaking revenge, he plotted against his former partner.
tìm cách trả thù, anh ta đã bày kế chống lại đối tác cũ của mình.
the wildfire is wreaking destruction across the forest.
ngọn lửa rừng đang gây ra sự phá hủy trên khắp khu rừng.
his careless actions are wreaking consequences for the entire team.
những hành động bất cẩn của anh ta đang gây ra hậu quả cho cả đội.
the virus is wreaking havoc on the global economy.
virus đang gây ra sự tàn phá đối với nền kinh tế toàn cầu.
wreaking havoc with her words, she hurt many feelings.
gây ra sự hỗn loạn bằng lời nói của mình, cô ấy đã làm tổn thương nhiều cảm xúc.
the earthquake is wreaking devastation in the region.
động đất đang gây ra sự tàn phá trong khu vực.
wreaking havoc
gây ra sự hỗn loạn
wreaking destruction
gây ra sự hủy diệt
wreaking revenge
gây ra sự trả thù
wreaking chaos
gây ra sự hỗn loạn
wreaking pain
gây ra nỗi đau
wreaking damage
gây ra thiệt hại
wreaking terror
gây ra nỗi kinh hoàng
wreaking influence
gây ra ảnh hưởng
wreaking change
gây ra sự thay đổi
wreaking havoc on the city, the storm caused extensive damage.
gây ra sự tàn phá đối với thành phố, cơn bão đã gây ra thiệt hại lớn.
the hackers are wreaking chaos in the computer system.
những kẻ tấn công đang gây ra sự hỗn loạn trong hệ thống máy tính.
she was wreaking emotional turmoil in her relationships.
cô ấy đang gây ra sự bão tố về mặt cảm xúc trong các mối quan hệ của mình.
the protestors are wreaking their frustration on the streets.
những người biểu tình đang trút sự thất vọng của họ lên đường phố.
wreaking revenge, he plotted against his former partner.
tìm cách trả thù, anh ta đã bày kế chống lại đối tác cũ của mình.
the wildfire is wreaking destruction across the forest.
ngọn lửa rừng đang gây ra sự phá hủy trên khắp khu rừng.
his careless actions are wreaking consequences for the entire team.
những hành động bất cẩn của anh ta đang gây ra hậu quả cho cả đội.
the virus is wreaking havoc on the global economy.
virus đang gây ra sự tàn phá đối với nền kinh tế toàn cầu.
wreaking havoc with her words, she hurt many feelings.
gây ra sự hỗn loạn bằng lời nói của mình, cô ấy đã làm tổn thương nhiều cảm xúc.
the earthquake is wreaking devastation in the region.
động đất đang gây ra sự tàn phá trong khu vực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay