yearly

[Mỹ]/ˈjɪəli/
[Anh]/ˈjɪrli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xảy ra hoặc được thực hiện một lần mỗi năm
adv. một lần mỗi năm; hàng năm
n. một ấn phẩm được phát hành một lần mỗi năm; một ấn phẩm hàng năm
Word Forms
số nhiềuyearlies

Cụm từ & Cách kết hợp

yearly output

năng suất hàng năm

yearly income

thu nhập hàng năm

yearly report

báo cáo hàng năm

Câu ví dụ

keep a yearly diary.

Cất giữ một cuốn nhật ký hàng năm.

the yearly fiesta of San Juan.

lễ hội San Juan hàng năm.

We pay a yearly visit to my uncle.

Chúng tôi thường xuyên ghé thăm chú của tôi mỗi năm.

His yearly payroll is $1.2 million.

Bảng lương hàng năm của anh ấy là 1,2 triệu đô la.

As usual, the yearly audit will take place in December.

Thông thường, cuộc kiểm toán hàng năm sẽ diễn ra vào tháng 12.

The earth makes a yearly revolution around the sun.

Trái đất quay quanh mặt trời theo chu kỳ hàng năm.

Her yearly tuition is $2, 000.

Học phí hàng năm của cô ấy là $2.000.

The flower show is a yearly event in our town.

Triển lãm hoa là một sự kiện hàng năm ở thị trấn của chúng tôi.

The yearly coolest prolocutor belongs to nobody but the World Cup snot pig.

Người dẫn chương trình tuyệt vời nhất hàng năm thuộc về không ai khác ngoài 'con lợn mũi xanh' World Cup.

yearly service charge, handling charge, transcation amount, period of liquidation, deposit.

phí dịch vụ hàng năm, phí xử lý, số tiền giao dịch, thời kỳ thanh lý, tiền gửi.

The yearly output pf the portable computers in the factory approximates to 50,000.

Năng suất hàng năm của máy tính cầm tay trong nhà máy xấp xỉ 50.000.

The yearly campaign to raise funds for the Red Cross is already under way.

Chiến dịch gây quỹ hàng năm cho Hội Chữ Thập Đỏ đã bắt đầu.

Cases: Prepare your role in Barrister, Counselor, Solicitor and Avocat, and your role in The Yearly Review.

Các trường hợp: Chuẩn bị vai trò của bạn trong Luật sư, Cố vấn, Luật sư và Luật sư, và vai trò của bạn trong Đánh giá hàng năm.

Etoposide or alkylating agents should get complete blood counts (CBCs) yearly for evidence of myelodysplasia or a secondary leukemia.

Etoposide hoặc các chất alkyl hóa nên được xét nghiệm công thức máu toàn bộ (CBC) hàng năm để phát hiện dấu hiệu của bệnh loạn sản tủy hoặc bạch cầu thứ phát.

The IEA estimates that the yearly energy consumed from IT and consumer electronics is on pace to double by 2020 and triple by 2030 to 1,700 terawatt-hours.

IEA ước tính rằng lượng năng lượng hàng năm tiêu thụ từ CNTT và điện tử tiêu dùng sẽ tăng gấp đôi vào năm 2020 và gấp ba vào năm 2030 lên tới 1.700 tỷ watt-giờ.

Liver function tests and hepatitis B virus (HBV) DNA (Versant 3.0) were assessed bimonthly, whereas adefovir-related mutations were searched by INNO-LiPA assay at baseline and at yearly intervals.

Các xét nghiệm chức năng gan và DNA virus viêm gan B (HBV) (Versant 3.0) được đánh giá hai tháng một lần, trong khi các đột biến liên quan đến adefovir được tìm kiếm bằng xét nghiệm INNO-LiPA ở mức cơ sở và cứ sau một năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay