hours later
sau nhiều giờ
long hours
nhiều giờ
work hours
giờ làm việc
extra hours
giờ làm thêm
hours passed
sau nhiều giờ trôi qua
for hours
trong nhiều giờ
during hours
trong giờ
office hours
giờ làm việc tại văn phòng
business hours
giờ làm việc
peak hours
giờ cao điểm
i spent hours researching online for the best deals.
Tôi đã dành hàng giờ tìm kiếm trực tuyến để tìm được những ưu đãi tốt nhất.
the train journey will take several hours.
Hành trình tàu sẽ mất vài giờ.
she works long hours at the hospital.
Cô ấy làm việc nhiều giờ tại bệnh viện.
we waited for hours for the bus to arrive.
Chúng tôi đã đợi hàng giờ để xe buýt đến.
he's been on the phone for hours already.
Anh ấy đã ở điện thoại hàng giờ rồi.
the concert lasted for over three hours.
Buổi hòa nhạc kéo dài hơn ba giờ.
i lost track of hours while reading the book.
Tôi mất dấu thời gian khi đọc sách.
the project deadline is just hours away.
Thời hạn dự án chỉ còn vài giờ nữa là hết hạn.
they practiced the piano for hours every day.
Họ tập piano hàng giờ mỗi ngày.
the airport security line took hours.
Hàng đợi an ninh sân bay mất hàng giờ.
it's been hours since i last saw him.
Đã nhiều giờ kể từ khi tôi lần cuối nhìn thấy anh ấy.
hours later
sau nhiều giờ
long hours
nhiều giờ
work hours
giờ làm việc
extra hours
giờ làm thêm
hours passed
sau nhiều giờ trôi qua
for hours
trong nhiều giờ
during hours
trong giờ
office hours
giờ làm việc tại văn phòng
business hours
giờ làm việc
peak hours
giờ cao điểm
i spent hours researching online for the best deals.
Tôi đã dành hàng giờ tìm kiếm trực tuyến để tìm được những ưu đãi tốt nhất.
the train journey will take several hours.
Hành trình tàu sẽ mất vài giờ.
she works long hours at the hospital.
Cô ấy làm việc nhiều giờ tại bệnh viện.
we waited for hours for the bus to arrive.
Chúng tôi đã đợi hàng giờ để xe buýt đến.
he's been on the phone for hours already.
Anh ấy đã ở điện thoại hàng giờ rồi.
the concert lasted for over three hours.
Buổi hòa nhạc kéo dài hơn ba giờ.
i lost track of hours while reading the book.
Tôi mất dấu thời gian khi đọc sách.
the project deadline is just hours away.
Thời hạn dự án chỉ còn vài giờ nữa là hết hạn.
they practiced the piano for hours every day.
Họ tập piano hàng giờ mỗi ngày.
the airport security line took hours.
Hàng đợi an ninh sân bay mất hàng giờ.
it's been hours since i last saw him.
Đã nhiều giờ kể từ khi tôi lần cuối nhìn thấy anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay