| số nhiều | all-stars |
all-star game
trận sao
all-star player
người chơi xuất sắc
become an all-star
trở thành người chơi xuất sắc
all-star lineup
đội hình xuất sắc
an all-star
người chơi xuất sắc
all-star team
đội tuyển xuất sắc
was an all-star
là một người chơi xuất sắc
like an all-star
giống như một người chơi xuất sắc
calling all-stars
gọi những người chơi xuất sắc
true all-star
người chơi xuất sắc thực sự
the basketball team had several all-star players.
Đội bóng rổ có một số cầu thủ xuất sắc.
he was named an all-star at just 22 years old.
Anh ấy đã được vinh danh là một ngôi sao khi chỉ mới 22 tuổi.
the all-star game is always a highlight of the season.
Trận đấu các ngôi sao luôn là điểm nhấn của mùa giải.
she delivered an all-star performance in the play.
Cô ấy đã thể hiện một màn trình diễn xuất sắc trong vở kịch.
the all-star lineup dominated the competition.
Đội hình các ngôi sao đã thống trị giải đấu.
he's considered an all-star in the tech industry.
Anh ấy được coi là một ngôi sao trong ngành công nghệ.
the all-star cast included several famous actors.
Dàn diễn viên xuất sắc bao gồm một số diễn viên nổi tiếng.
it was an all-star effort by the entire team.
Đó là một nỗ lực xuất sắc của cả đội.
they selected an all-star team for the tournament.
Họ đã chọn một đội các ngôi sao cho giải đấu.
the all-star band played a fantastic concert.
Ban nhạc các ngôi sao đã chơi một buổi hòa nhạc tuyệt vời.
she gave an all-star presentation at the conference.
Cô ấy đã có một bài thuyết trình xuất sắc tại hội nghị.
all-star game
trận sao
all-star player
người chơi xuất sắc
become an all-star
trở thành người chơi xuất sắc
all-star lineup
đội hình xuất sắc
an all-star
người chơi xuất sắc
all-star team
đội tuyển xuất sắc
was an all-star
là một người chơi xuất sắc
like an all-star
giống như một người chơi xuất sắc
calling all-stars
gọi những người chơi xuất sắc
true all-star
người chơi xuất sắc thực sự
the basketball team had several all-star players.
Đội bóng rổ có một số cầu thủ xuất sắc.
he was named an all-star at just 22 years old.
Anh ấy đã được vinh danh là một ngôi sao khi chỉ mới 22 tuổi.
the all-star game is always a highlight of the season.
Trận đấu các ngôi sao luôn là điểm nhấn của mùa giải.
she delivered an all-star performance in the play.
Cô ấy đã thể hiện một màn trình diễn xuất sắc trong vở kịch.
the all-star lineup dominated the competition.
Đội hình các ngôi sao đã thống trị giải đấu.
he's considered an all-star in the tech industry.
Anh ấy được coi là một ngôi sao trong ngành công nghệ.
the all-star cast included several famous actors.
Dàn diễn viên xuất sắc bao gồm một số diễn viên nổi tiếng.
it was an all-star effort by the entire team.
Đó là một nỗ lực xuất sắc của cả đội.
they selected an all-star team for the tournament.
Họ đã chọn một đội các ngôi sao cho giải đấu.
the all-star band played a fantastic concert.
Ban nhạc các ngôi sao đã chơi một buổi hòa nhạc tuyệt vời.
she gave an all-star presentation at the conference.
Cô ấy đã có một bài thuyết trình xuất sắc tại hội nghị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay