automobile

[Mỹ]/ˈɔːtəməbiːl/
[Anh]/ˈɔːtəməbiːl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phương tiện được thiết kế để sử dụng trên đường, thường có bốn bánh, được cung cấp năng lượng bởi động cơ đốt trong, và có khả năng chở một số ít người.
Word Forms
số nhiềuautomobiles

Cụm từ & Cách kết hợp

automobile industry

ngành công nghiệp ô tô

automobile engine

động cơ ô tô

automobile insurance

bảo hiểm ô tô

automobile factory

nhà máy sản xuất ô tô

electric automobile

ô tô điện

automobile emission

khí thải ô tô

automobile manufacturer

nhà sản xuất ô tô

automobile clutch

ly hợp ô tô

automobile tire

lốp xe ô tô

automobile part

phụ tùng ô tô

automobile club

câu lạc bộ ô tô

automobile plant

nhà máy ô tô

automobile crane

cần trục ô tô

Câu ví dụ

The automobile engine faltered.

Động cơ ô tô đã gặp trục trặc.

an automobile's directional lights.

đèn báo rẽ của ô tô.

an antediluvian automobile

một chiếc ô tô cổ lỗ sĩ

engage the automobile's clutch.

bật côn của ô tô.

the mortality from automobile accidents

tỷ lệ tử vong do tai nạn ô tô.

shatterproofglass in automobile windows

kính chống vỡ trên cửa sổ ô tô.

automobile tracks in the sand

vết bánh xe ô tô trên cát.

an automobile that is sure-footed on curves.

một chiếc ô tô chắc chắn khi vào cua.

Automobile accidents are far too common.

Tai nạn ô tô xảy ra quá thường xuyên.

an automobile suspension that cushions the ride.

hệ thống treo ô tô giúp giảm xóc.

a de luxe automobile; deluxe accommodations.

một chiếc ô tô hạng sang; chỗ ở sang trọng.

An automobile came tearing along the road.

Một chiếc ô tô lao đi trên đường.

Henry Ford was an automobile baron.

Henry Ford là một ông trùm ngành ô tô.

a tar driveway with the print of automobile tires;

một đường lái xe bằng nhựa đường với vết in của lốp xe ô tô;

Automobile,Front wheel alignment,Steering returnability;

Xe hơi, căn chỉnh bánh xe trước, khả năng trả về của tay lái;

a clot of automobiles blocking the tunnel's entrance.

một đám xe ô tô chắn lối vào đường hầm.

the aerodynamic design of an automobile; furniture of simple but elegant design.

thiết kế khí động học của một chiếc ô tô; đồ nội thất đơn giản nhưng thanh lịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay