cross-border

[Mỹ]/ˌkrɒsˈbɔːdə(r)/
[Anh]/ˌkrɔːsˈbɔːrdər/

Dịch

adj. liên quan đến hoặc liên quan đến việc vượt qua biên giới quốc gia; cắt nhau hoặc vượt qua ranh giới giữa các quốc gia.

Cụm từ & Cách kết hợp

cross-border trade

thương mại xuyên biên giới

cross-border investment

đầu tư xuyên biên giới

cross-border crime

tội phạm xuyên biên giới

cross-border cooperation

hợp tác xuyên biên giới

cross-border movement

di chuyển xuyên biên giới

cross-border issues

các vấn đề xuyên biên giới

cross-border agreements

các thỏa thuận xuyên biên giới

cross-border security

an ninh xuyên biên giới

cross-border data

dữ liệu xuyên biên giới

cross-border flows

luồng xuyên biên giới

Câu ví dụ

the company is expanding its cross-border e-commerce operations.

công ty đang mở rộng hoạt động thương mại điện tử xuyên biên giới.

we analyzed cross-border data flows to understand consumer behavior.

chúng tôi đã phân tích luồng dữ liệu xuyên biên giới để hiểu hành vi của người tiêu dùng.

cross-border payments can be complex due to varying regulations.

các thanh toán xuyên biên giới có thể phức tạp do các quy định khác nhau.

the cross-border logistics industry is experiencing significant growth.

ngành hậu cần xuyên biên giới đang trải qua sự tăng trưởng đáng kể.

cross-border investment offers opportunities for diversification.

đầu tư xuyên biên giới mang lại cơ hội đa dạng hóa.

we are developing a new cross-border marketing strategy.

chúng tôi đang phát triển một chiến lược tiếp thị xuyên biên giới mới.

the cross-border trade volume increased significantly last year.

khối lượng thương mại xuyên biên giới đã tăng đáng kể vào năm ngoái.

cross-border collaboration is essential for solving global challenges.

hợp tác xuyên biên giới là điều cần thiết để giải quyết các thách thức toàn cầu.

the company faced challenges with cross-border regulatory compliance.

công ty gặp phải những thách thức về tuân thủ quy định xuyên biên giới.

we are seeking partners for cross-border distribution channels.

chúng tôi đang tìm kiếm đối tác cho các kênh phân phối xuyên biên giới.

cross-border risk management is a key priority for the firm.

quản lý rủi ro xuyên biên giới là ưu tiên hàng đầu của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay