ephesians

[Mỹ]/ɪˈfiːʒənz/
[Anh]/ɪˈfiːʒənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cuốn sách trong Tân Ước của Kinh Thánh Cơ Đốc giáo

Cụm từ & Cách kết hợp

ephesians 1

ephesians 1

ephesians 2

ephesians 2

ephesians 3

ephesians 3

ephesians 4

ephesians 4

ephesians 5

ephesians 5

ephesians 6

ephesians 6

ephesians letter

ephesians letter

ephesians verse

ephesians verse

ephesians study

ephesians study

ephesians teachings

ephesians teachings

Câu ví dụ

the letter to the ephesians emphasizes unity in the church.

Bức thư gửi cho người Ê-đê-xơ nhấn mạnh sự thống nhất trong Hội thánh.

many scholars study the theological themes in ephesians.

Nhiều học giả nghiên cứu các chủ đề thần học trong Ê-đê-xơ.

ephesians teaches about the importance of grace and faith.

Ê-đê-xơ dạy về tầm quan trọng của ân điển và đức tin.

in ephesians, paul addresses the relationship between husbands and wives.

Trong Ê-đê-xơ, Phaolơ đề cập đến mối quan hệ giữa chồng và vợ.

the themes of ephesians are relevant to modern christians.

Các chủ đề trong Ê-đê-xơ có liên quan đến Cơ đốc nhân hiện đại.

many sermons are based on passages from ephesians.

Nhiều bài giảng dựa trên các đoạn văn từ Ê-đê-xơ.

ephesians encourages believers to live a life worthy of their calling.

Ê-đê-xơ khuyến khích các tín đồ sống một cuộc đời xứng đáng với sự kêu gọi của họ.

the armor of god is described in ephesians 6.

Chiến giáp của Đức Chúa Trời được mô tả trong Ê-đê-xơ 6.

reading ephesians can deepen one's understanding of christian doctrine.

Đọc Ê-đê-xơ có thể giúp hiểu sâu hơn về giáo lý Cơ đốc.

ephesians highlights the importance of spiritual gifts in the church.

Ê-đê-xơ làm nổi bật tầm quan trọng của các ân ban thuộc linh trong Hội thánh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay