excel at something
giỏi về một điều gì đó
excel in academics
giỏi trong học tập
excel in sports
giỏi trong thể thao
excel in music
giỏi về âm nhạc
excel in
giỏi về
excel at
giỏi về
excel sb. in knowledge
vượt trội hơn người khác về kiến thức
excel others in strength
vượt trội hơn người khác về sức mạnh
She excels as a orator.
Cô ấy rất xuất sắc với vai trò diễn giả.
He excels in mathematics.
Anh ấy rất xuất sắc trong môn toán học.
He excels as an orator.
Anh ấy rất xuất sắc với vai trò diễn giả.
love that transcends infatuation.See Synonyms at excel
tình yêu vượt lên trên sự infatuation.Xem Từ đồng nghĩa tại excel
exceeded their authority.See Synonyms at excel
vượt quá thẩm quyền của họ.Xem Từ đồng nghĩa tại excel
She excels in stage projection .
Cô ấy rất xuất sắc trong việc trình diễn trên sân khấu.
He excels in multiple-choice questions.
Anh ấy rất xuất sắc trong các câu hỏi trắc nghiệm.
Fransis excels as a long-distance runner.
Fransis rất xuất sắc với vai trò vận động viên chạy đường dài.
The new model of locamotives vastly excels the old one in performance.
Mẫu xe mới vượt trội hơn so với mẫu cũ về hiệu suất.
If your talent combines with diligence, you can excel in your pursuit.
Nếu tài năng của bạn kết hợp với sự cần cù, bạn có thể vượt trội trong lĩnh vực mà bạn theo đuổi.
He excels all other composers of his period.
Anh ấy vượt trội hơn tất cả các nhà soạn nhạc khác trong thời kỳ của mình.
excels at figure skating) or to be or perform at a level higher than that of another or others (
vượt trội ở trượt băng hình (hoặc để trở thành hoặc biểu diễn ở mức cao hơn người khác (
Great art transcends mere rules of composition. Tooutdo is to excel in doing or performing:
Nghệ thuật tuyệt vời vượt lên trên những quy tắc sáng tác đơn thuần. Để vượt trội là để xuất sắc trong việc làm hoặc biểu diễn:
The keyboard provides instant access to MS Word, MS Excel, PowerPoint, Outlook Calander service.
Bàn phím cung cấp quyền truy cập tức thời vào MS Word, MS Excel, PowerPoint, dịch vụ lịch Outlook.
When he that has given no provocation to malice, but by attempting to excel in some useful art, finds himself pursued by multitudes whom he never saw with implacability of personal resentment;
Khi người đã không gây ra bất kỳ sự khiêu khích nào cho sự ác ý, mà chỉ bằng cách cố gắng vượt trội trong một nghệ thuật hữu ích nào đó, thì thấy mình bị nhiều người đuổi theo mà anh ta chưa từng thấy với sự không thể hòa giải của sự tức giận cá nhân;
I used to excel at these things.
Tôi từng rất giỏi trong những việc này.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 10That's the judgement where we still excel.
Đó là đánh giá mà chúng tôi vẫn luôn xuất sắc.
Nguồn: Reel Knowledge ScrollEdmond, himself, went to Genoa, where the shipbuilders excelled in trim, fast vessels.
Edmond, chính bản thân ông ấy, đã đến Genoa, nơi các thợ đóng tàu rất giỏi trong việc chế tạo những con tàu nhanh, gọn gàng.
Nguồn: The Count of Monte Cristo: Selected EditionOur ability to excel in making the connections that drive intelligence is inherited.
Khả năng của chúng ta để vượt trội trong việc tạo ra những kết nối thúc đẩy trí thông minh là bẩm sinh.
Nguồn: 【CHDLJ】Zoos have always excelled at giving information, to excel means to be good at.
Các vườn thú luôn xuất sắc trong việc cung cấp thông tin, để vượt trội có nghĩa là giỏi.
Nguồn: Fastrack IELTS Reading High Score SecretsBut much of the maths at which they will excel is of interest to bankers.
Nhưng phần lớn toán học mà họ sẽ giỏi là những thứ mà các nhà ngân hàng quan tâm.
Nguồn: Selected English short passagesShe seems to excel at jumping from her seat.
Có vẻ như cô ấy rất giỏi trong việc nhảy khỏi chỗ ngồi.
Nguồn: Fifty Shades of Grey (Audiobook Excerpt)Britain excels at two sorts of journalism.
Anh không giỏi trong hai loại báo chí.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveThey face constant pressure to excel at everything they do with no room for failure or mediocrity.
Họ phải đối mặt với áp lực không ngừng để vượt trội trong mọi việc họ làm mà không có chỗ cho sự thất bại hay tầm thường.
Nguồn: Psychology Mini ClassYou exceled in your studies, your research, your advocacy and your service.
Bạn đã vượt trội trong học tập, nghiên cứu, tranh luận và phục vụ.
Nguồn: 2019 Celebrity High School Graduation SpeechKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay