excels

[Mỹ]/ɪkˈsɛlz/
[Anh]/ɪkˈsɛlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. vượt trội hơn; rất giỏi về điều gì đó; vượt qua tiêu chuẩn thông thường

Cụm từ & Cách kết hợp

excels in

vượt trội

excels at

xuất sắc trong

excels beyond

vượt xa

excels with

xuất sắc với

excels among

xuất sắc giữa

excels together

xuất sắc cùng nhau

excels greatly

xuất sắc rất nhiều

excels consistently

xuất sắc một cách nhất quán

excels exceptionally

xuất sắc phi thường

excels uniquely

xuất sắc một cách độc đáo

Câu ví dụ

she excels in mathematics and science.

Cô ấy vượt trội môn toán và khoa học.

he excels at playing the piano.

Anh ấy vượt trội khi chơi piano.

the student excels in creative writing.

Sinh viên vượt trội trong viết sáng tạo.

our team excels in teamwork and collaboration.

Đội của chúng tôi vượt trội trong làm việc nhóm và hợp tác.

she excels under pressure during competitions.

Cô ấy vượt trội khi chịu áp lực trong các cuộc thi.

he excels in leadership roles.

Anh ấy vượt trội trong các vai trò lãnh đạo.

this software excels in user-friendliness.

Phần mềm này vượt trội về tính dễ sử dụng.

she excels in her ability to communicate effectively.

Cô ấy vượt trội trong khả năng giao tiếp hiệu quả.

the athlete excels in multiple sports.

Vận động viên vượt trội ở nhiều môn thể thao.

he excels in problem-solving skills.

Anh ấy vượt trội trong kỹ năng giải quyết vấn đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay