false

[Mỹ]/fɔːls/
[Anh]/fɔːls/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không đúng, sai, giả mạo, không trung thành, lừa dối.

Cụm từ & Cách kết hợp

false alarm

báo động giả

false hope

hy vọng mong manh

false accusation

tố cáo sai sự thật

false information

thông tin sai lệch

false pretenses

dối trá

false positive

dương tính giả

false alarm rate

tỷ lệ báo động giả

false statement

tuyên bố sai

false impression

ấn tượng sai lệch

false friend

người bạn không thật

false negative

âm tính giả

false teeth

răng giả

false start

khởi đầu không thành công

false image

hình ảnh sai lệch

false tooth

răng giả

false belief

niềm tin sai lầm

false step

bước đi sai lầm

false claim

khuếm nhân giả

false move

động thái sai lầm

false acceptance

chấp nhận sai lầm

false bottom

đáy giả

false imprisonment

nhốt sai

false eyelashes

mi giả

Câu ví dụ

false sense of security

cảm giác an toàn sai lầm

Ví dụ thực tế

False advertising. - Enough of this nonsense!

Quảng cáo sai sự thật. - Dừng lại trò hề này!

Nguồn: Kung Fu Panda 2

Spare me your false courtesies, Lord Stark.

Xin đừng dùng những lời chào hỏi giả tạo của ngài, Lord Stark.

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

Every approach I made felt false, artificial.

Mọi cách tiếp cận mà tôi thực hiện đều cảm thấy giả tạo, nhân tạo.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

Prizes serve as false idols everywhere, prestige, wealth, fame, power.

Những giải thưởng đóng vai trò như những thần tượng sai lầm ở khắp mọi nơi, uy tín, sự giàu có, danh tiếng, quyền lực.

Nguồn: 2015 Natalie Harvard Graduation Speech

Those who circulate false news should be condemned.

Những người lan truyền tin tức giả mạo cần bị lên án.

Nguồn: Four-level vocabulary frequency weekly plan

They will have a lot of false positives and false negatives.

Họ sẽ có rất nhiều dương tính giả và âm tính giả.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

What if monsters created horror movies to create a false reality?

Điều gì sẽ xảy ra nếu những con quái vật tạo ra những bộ phim kinh dị để tạo ra một thực tế giả?

Nguồn: Creative broadcast by YouTube star Lilly.

There's a lot of false negatives and a lot of false positives.

Có rất nhiều âm tính giả và rất nhiều dương tính giả.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 Collection

It is false the Ebola liquefies your organs and tissues.

Ebola không làm cho các cơ quan và mô của bạn lỏng ra là sai.

Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 Compilation

The fixation on genes as destiny is surely false too.

Sự ám ảnh về gen như một định mệnh chắc chắn cũng là sai.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay