gm

[Mỹ]/ˌdʒi:'em/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Tập đoàn General Motors
Giám đốc điều hành
Tên lửa dẫn đường

Câu ví dụ

I have a meeting with the GM tomorrow.

Tôi có cuộc họp với GM vào ngày mai.

The GM made an important decision for the company.

GM đã đưa ra một quyết định quan trọng cho công ty.

She consulted with the GM before making the final call.

Cô ấy đã tham khảo ý kiến với GM trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

The GM's office is on the top floor of the building.

Văn phòng của GM ở tầng trên cùng của tòa nhà.

Our team reported directly to the GM.

Nhóm của chúng tôi báo cáo trực tiếp cho GM.

The GM's assistant handles his schedule.

Trợ lý của GM quản lý lịch trình của ông ấy.

The GM's approval is needed for this project to proceed.

Cần có sự chấp thuận của GM để dự án này có thể tiếp tục.

The GM's leadership has greatly improved the company's performance.

Sự lãnh đạo của GM đã cải thiện đáng kể hiệu suất của công ty.

The GM congratulated the team on their success.

GM đã chúc mừng nhóm vì thành công của họ.

The GM's vision for the future of the company is inspiring.

Tầm nhìn của GM về tương lai của công ty là truyền cảm hứng.

Ví dụ thực tế

But then, government got used to GM, GM got used to governments.

Nhưng sau đó, chính phủ đã quen với GM, GM đã quen với chính phủ.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2022 Collection

In genetic engineering, could inserted genes spread to non-GM plants in the wild, thus endangering biodiversity?

Trong kỹ thuật di truyền, liệu các gen đã được đưa vào có thể lây lan sang các cây trồng không phải GM trong tự nhiên, gây nguy hiểm cho đa dạng sinh học không?

Nguồn: Introduction to the Basics of Biology

Yes, so, growing GM food - or crops - is quite controversial.

Vâng, vì vậy, việc trồng thực phẩm GM - hay cây trồng - khá gây tranh cãi.

Nguồn: 6 Minute English

It is in talks to GM right now.

Nó đang trong quá trình đàm phán để sản xuất GM ngay bây giờ.

Nguồn: CNN Selected December 2012 Collection

GM was once at the center of this community.

GM từng là trung tâm của cộng đồng này.

Nguồn: Time

Carmakers Ford and GM are forging friendships with chipmakers.

Các nhà sản xuất ô tô Ford và GM đang xây dựng tình bạn với các nhà sản xuất chip.

Nguồn: Financial Times

So is GM food safe for humans to consume?

Vậy thực phẩm GM có an toàn cho con người tiêu thụ không?

Nguồn: People in the Know

GM notifying dealers to stop selling the cars without explanation.

GM thông báo cho các đại lý ngừng bán xe mà không giải thích.

Nguồn: NPR News April 2014 Collection

GM has said it could build 10,000 ventilator in a month.

GM cho biết có thể sản xuất 10.000 máy thông khí trong một tháng.

Nguồn: BBC Listening Collection March 2020

GM will be competing with companies like Tesla.

GM sẽ cạnh tranh với các công ty như Tesla.

Nguồn: VOA Slow English - America

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay