glove

[Mỹ]/ɡlʌv/
[Anh]/ɡlʌv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lớp phủ cho bàn tay, thường có một vỏ riêng cho mỗi ngón tay và ngón cái
Word Forms
hiện tại phân từgloving
số nhiềugloves

Cụm từ & Cách kết hợp

leather gloves

găng tay da

wool gloves

găng tay len

fleece gloves

găng tay lông cừu

rubber gloves

găng tay cao su

winter gloves

găng tay mùa đông

velvet glove

găng tay nhung

hand in glove

bắt tay hợp tác

glove box

hộp găng tay

data glove

găng tay dữ liệu

baseball glove

găng tay bóng chày

glove leather

da làm găng tay

leather glove

găng tay da

boxing glove

găng tay đấm bốc

glove compartment

ngăn đựng găng tay

Câu ví dụ

Where is the mate to this glove?

Ở đâu là chiếc găng tay còn lại của chiếc găng tay này?

They are hand in glove with the secret police.

Họ rất thân thiết với cảnh sát bí mật.

rustic gloves and boots.

găng tay và ủng kiểu mộc.

Where's my other glove?

Chiếc găng tay còn lại của tôi ở đâu?

White gloves soil easily.

Găng tay trắng dễ bị bẩn.

This glove has a hole in the thumb.

Chiếc găng tay này có một lỗ ở ngón tay cái.

A glove stretcher makes gloves larger.

Một dụng cụ căng găng tay giúp găng tay lớn hơn.

The terrorists are working hand in glove with the drug traffickers.

Những kẻ khủng bố đang làm việc rất thân thiết với những kẻ buôn ma túy.

they were working hand in glove with our enemies.

họ đang làm việc rất thân thiết với những kẻ thù của chúng ta.

leather gloves with fur linings.

găng tay da có lớp lót lông thú.

protective gloves are worn to minimize injury.

găng tay bảo hộ được đeo để giảm thiểu thương tích.

the gloves were white with black stitching.

Những chiếc găng tay màu trắng với đường khâu màu đen.

she stowed the map away in the glove compartment.

Cô ấy cất bản đồ đi vào ngăn chứa găng tay.

a glove made of fine soft leather (as kidskin).

Một chiếc găng tay làm từ da mềm mịn (như da cừu).

I left my gloves behind.

Tôi để quên găng tay của tôi.

shorty gloves; a shortie nightgown.

găng tay ngắn; một chiếc áo ngủ ngắn.

Here's the glove for my left hand but where's the companion?

Đây là chiếc găng tay cho tay trái của tôi, nhưng ở đâu là người bạn đồng hành?

Not all the gloves would pair up.

Không phải tất cả các găng tay đều có thể ghép đôi.

Ví dụ thực tế

And who got him to put things other than gloves in the glove compartment? Me.

Ai đã khiến anh ấy bỏ những thứ khác ngoài găng tay vào hộp đựng găng tay? Tôi.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Yeah. Come check out these gloves. They're awesome.

Ừ. Đến xem những chiếc găng tay này đi. Chúng tuyệt vời đấy.

Nguồn: Modern Family - Season 07

We need a glove to play baseball.

Chúng ta cần một đôi găng tay để chơi bóng chày.

Nguồn: American Family Universal Parent-Child English

They held hands while wearing latex gloves.

Họ nắm tay nhau khi đeo găng tay latex.

Nguồn: VOA Special English: World

However, they needed to burn those gloves.

Tuy nhiên, họ cần phải đốt những chiếc găng tay đó.

Nguồn: Realm of Legends

And he's selling the gloves now, right?

Và bây giờ anh ấy đang bán găng tay đúng không?

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2023 Collection

He was definitely an inspiration for my Slive gloves.

Anh ấy chắc chắn là nguồn cảm hứng cho đôi găng tay Slive của tôi.

Nguồn: Classic styles of celebrities

What do you think of my red gloves, Amy?

Amy, bạn nghĩ sao về đôi găng tay màu đỏ của tôi?

Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Grade 7, Volume 1)

In my job I had to wear white gloves.

Trong công việc của tôi, tôi phải đeo găng tay trắng.

Nguồn: The Little House on Mango Street

He's been wearing web gloves when he surfs.

Anh ấy đã đeo găng tay lưới khi lướt sóng.

Nguồn: Connection Magazine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay