goddess

[Mỹ]/'gɒdɪs/
[Anh]/'ɡɑdəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nữ thần, một người phụ nữ được tôn thờ.
Word Forms
số nhiềugoddesses

Cụm từ & Cách kết hợp

goddess of mercy

nữ thần thương xót

Câu ví dụ

a representation of a goddess

một sự thể hiện của một nữ thần

a goddess with both divine and demoniac qualities.

Một nữ thần với cả phẩm chất thần thánh và quỷ quyệt.

a temple to Athena Nike, goddess of victory.

một ngôi đền thờ Athena Nike, nữ thần chiến thắng.

a fabled goddess of the moon

một nữ thần trăng được đồn đại

Venus was a goddess worshiped by the Romans.

Venus là một nữ thần được người La Mã tôn thờ.

a shrine dedicated to the sea goddess

một đền thờ dành cho nữ thần biển.

According to ancient legend, the river is a goddess.

Theo truyền thuyết cổ đại, dòng sông là một nữ thần.

She dreamed of becoming a Hollywood screen goddess.

Cô ấy mơ trở thành một nữ thần màn ảnh Hollywood.

he still believes that all women are goddesses under the skin.

anh ấy vẫn tin rằng tất cả phụ nữ đều là các nữ thần bên dưới làn da.

the worst trespass against the goddess Venus is to see her naked and asleep.

vi phạm nghiêm trọng nhất đối với nữ thần Venus là nhìn thấy bà khỏa thân và đang ngủ.

Keef, do me a favor This goes to the goddess in the Park Suite, OK?

Keef, làm ơn giúp tôi với. Điều này dành cho nữ thần trong phòng Park Suite, được không?

The Greek mythopeic goddess of "Love" and "Beauty".

Nữ thần Hy Lạp của "Tình yêu" và "Vẻ đẹp".

8.Isis is the most significant goddess during the whole ancient Egypt history, and she played the indispensable role in the Heliopolitan Ennead.

8. Isis là nữ thần quan trọng nhất trong suốt lịch sử Ai Cập cổ đại, và bà đóng vai trò không thể thiếu trong Ennead Heliopolitan.

Goddess, women and succubae constitute a unique series of female characters in Pilgrimage to the West.

Nữ thần, phụ nữ và succubae tạo thành một loạt các nhân vật nữ độc đáo trong Hành trình về phía Tây.

The last play concerns the punishment of Orestes at the hands of the Furies, or Erinyes, the goddesses who purge him of the sin of matricide.

Vở kịch cuối cùng xoay quanh sự trừng phạt của Orestes bởi Fury, hay Erinyes, những nữ thần thanh tẩy ông ta khỏi tội giết mẹ.

This was an airy and unplastered cabin, fit to entertain a travelling god, and where a goddess might trail her garments.

Đây là một căn nhà gỗ thoáng đãng và không trát vữa, nơi có thể tiếp đón một vị thần du hành, và nơi một nữ thần có thể buông thả trang phục của mình.

The Roman made an expiatory offering, and prayed, Whatever god or goddess thou art to whom this grove is sacred, be propitious to me, my family, and children, etc.

Người La Mã dâng một lễ vật để chuộc tội và cầu nguyện, Bất cứ vị thần hay nữ thần nào mà khu rừng này là linh thiêng, xin hãy phù trợ cho tôi, gia đình và con cái của tôi, v.v.

Ví dụ thực tế

Nike is the Greek goddess of victory.

Nike là nữ thần chiến thắng của người Hy Lạp.

Nguồn: Introduction to International Brands in English

Pele is the goddess of the volcano.

Pele là nữ thần của núi lửa.

Nguồn: National Parks of the United States

For a moment, they thought I was a water goddess.

Trong một khoảnh khắc, họ nghĩ tôi là một nữ thần nước.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

Well, it turns out that three other Greek goddesses wanted that golden apple.

Thật ra, có ba nữ thần Hy Lạp khác cũng muốn quả táo vàng đó.

Nguồn: VOA Special October 2019 Collection

What is it like to be an actual goddess?

Thật ra là như thế nào khi trở thành một nữ thần?

Nguồn: Listening to American TV shows.

In Greek mythology, who is the goddess of the hunt?

Trong thần thoại Hy Lạp, ai là nữ thần săn bắn?

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

Not recommended, but avocados, man, those are room temp goddesses.

Không nên dùng, nhưng bơ, ôi trời ơi, chúng là những nữ thần nhiệt độ phòng.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

She may not have been a goddess.

Cô ấy có thể không phải là một nữ thần.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

How did the archaeologists know that the statue was a goddess?

Các nhà khảo cổ học biết rằng bức tượng là của một nữ thần như thế nào?

Nguồn: New Concept English (3)

Women on coins tended to be either goddesses or empresses like Julia.

Những người phụ nữ trên tiền xu thường là các nữ thần hoặc các hoàng hậu như Julia.

Nguồn: British Vintage Makeup Tutorial

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay