henry ford
Henry Ford
henry paulson
henry paulson
henry james
henry james
john henry
john henry
henry moore
henry moore
henry fielding
henry fielding
Henry studied diligently for his exams.
Henry đã học tập chăm chỉ cho các kỳ thi của mình.
She asked Henry for his opinion on the matter.
Cô ấy hỏi Henry ý kiến của anh ấy về vấn đề đó.
Henry is a talented musician.
Henry là một nhạc sĩ tài năng.
They went on a hiking trip with Henry.
Họ đã đi một chuyến đi bộ đường dài với Henry.
Henry and his friends went to the movies last night.
Henry và bạn bè của anh ấy đã đi xem phim vào tối qua.
The new restaurant is Henry's favorite spot.
Nhà hàng mới là địa điểm yêu thích của Henry.
Henry is known for his sense of humor.
Henry nổi tiếng với khiếu hài hước của mình.
She invited Henry to her birthday party.
Cô ấy mời Henry đến dự bữa tiệc sinh nhật của cô ấy.
Henry enjoys reading books in his free time.
Henry thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.
They are planning a surprise party for Henry.
Họ đang lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho Henry.
Were you just flirtingwith henry from accounting?
Bạn vừa mới tán tỉnh Henry từ phòng kế toán à?
Nguồn: Ugly Betty Season 1It's also called Good King Henry and White Goose.
Nó cũng được gọi là Vua Henry Tốt và Ngỗng Trắng.
Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2021 CollectionAt Port Henry Four. You know what that is?
Tại Port Henry Four. Bạn biết đó là gì không?
Nguồn: Selected Love Before SunsetAll right, they're heading up the Henry Hudson.
Được rồi, họ đang đi lên sông Henry Hudson.
Nguồn: English little tyrantNow Old Henry is very sad.
Bây giờ Ông Henry rất buồn.
Nguồn: New Target Junior High School English Grade 7 (Lower)Old Henry looked for his dog.
Ông Henry tìm con chó của mình.
Nguồn: New Target Junior High School English Grade 7 (Lower)Shout out to Patrick Henry Middle School in Woodhaven, Michigan.
Gửi lời chào đến trường trung học Patrick Henry ở Woodhaven, Michigan.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 CollectionLittle Henry one day got a present of two white rabbits.
Một ngày nọ, Henry nhỏ nhận được một món quà là hai con thỏ trắng.
Nguồn: British Original Language Textbook Volume 1My finger wants me to pushthe button to henry's floor.
Ngón tay tôi muốn tôi ấn nút lên tầng của Henry.
Nguồn: Ugly Betty Season 1After the drugs arrived from Mexico, Henry's house was raided by police.
Sau khi ma túy đến từ Mexico, nhà của Henry đã bị cảnh sát đột kích.
Nguồn: The Economist (Summary)henry ford
Henry Ford
henry paulson
henry paulson
henry james
henry james
john henry
john henry
henry moore
henry moore
henry fielding
henry fielding
Henry studied diligently for his exams.
Henry đã học tập chăm chỉ cho các kỳ thi của mình.
She asked Henry for his opinion on the matter.
Cô ấy hỏi Henry ý kiến của anh ấy về vấn đề đó.
Henry is a talented musician.
Henry là một nhạc sĩ tài năng.
They went on a hiking trip with Henry.
Họ đã đi một chuyến đi bộ đường dài với Henry.
Henry and his friends went to the movies last night.
Henry và bạn bè của anh ấy đã đi xem phim vào tối qua.
The new restaurant is Henry's favorite spot.
Nhà hàng mới là địa điểm yêu thích của Henry.
Henry is known for his sense of humor.
Henry nổi tiếng với khiếu hài hước của mình.
She invited Henry to her birthday party.
Cô ấy mời Henry đến dự bữa tiệc sinh nhật của cô ấy.
Henry enjoys reading books in his free time.
Henry thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.
They are planning a surprise party for Henry.
Họ đang lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho Henry.
Were you just flirtingwith henry from accounting?
Bạn vừa mới tán tỉnh Henry từ phòng kế toán à?
Nguồn: Ugly Betty Season 1It's also called Good King Henry and White Goose.
Nó cũng được gọi là Vua Henry Tốt và Ngỗng Trắng.
Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2021 CollectionAt Port Henry Four. You know what that is?
Tại Port Henry Four. Bạn biết đó là gì không?
Nguồn: Selected Love Before SunsetAll right, they're heading up the Henry Hudson.
Được rồi, họ đang đi lên sông Henry Hudson.
Nguồn: English little tyrantNow Old Henry is very sad.
Bây giờ Ông Henry rất buồn.
Nguồn: New Target Junior High School English Grade 7 (Lower)Old Henry looked for his dog.
Ông Henry tìm con chó của mình.
Nguồn: New Target Junior High School English Grade 7 (Lower)Shout out to Patrick Henry Middle School in Woodhaven, Michigan.
Gửi lời chào đến trường trung học Patrick Henry ở Woodhaven, Michigan.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 CollectionLittle Henry one day got a present of two white rabbits.
Một ngày nọ, Henry nhỏ nhận được một món quà là hai con thỏ trắng.
Nguồn: British Original Language Textbook Volume 1My finger wants me to pushthe button to henry's floor.
Ngón tay tôi muốn tôi ấn nút lên tầng của Henry.
Nguồn: Ugly Betty Season 1After the drugs arrived from Mexico, Henry's house was raided by police.
Sau khi ma túy đến từ Mexico, nhà của Henry đã bị cảnh sát đột kích.
Nguồn: The Economist (Summary)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay